Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
尊长
zūn zhǎng

cấp trên của một người; người lớn tuổi và bậc bề trên

Cụm từ
遵照
zūn zhào

theo đúng; tuân thủ (quy tắc)

Cụm từ
尊者
zūn zhě

thưa ngài (một người có địa vị cao hơn hoặc nhiều tuổi hơn, hoặc một nhà sư Phật giáo)

Cụm từ
遵旨
zūn zhǐ

tuân theo chiếu chỉ của Hoàng đế; theo lệnh của bệ hạ

Cụm từ
尊重
zūn zhòng

tôn kính; tôn trọng; tôn vinh; coi trọng; ưu tú; nghiêm túc; đúng mực

Cụm từ
zuǒ

hỗ trợ; trợ lý; phụ tá; đi cùng

Từ vựng
zuò

làm; tham gia; viết; sáng tác; giả vờ; giả bộ; coi như là; xem như là; là; đóng vai; cảm thấy (ngứa, buồn nôn, v.v.); bài viết; tác phẩm

Từ vựng
zuò

làm; sản xuất; viết; sáng tác; làm; tham gia; tổ chức (một bữa tiệc, v.v.); (về người) làm (trung gian, học sinh giỏi, v.v.); trở thành (vợ chồng, bạn bè, v.v.); (về vật) đóng…

Từ vựng
zuǒ

tiểu từ Quảng Đông tương đương với 了[le5] hoặc 過|过[guo4]

Từ vựng
zuò

azole (hóa học)

Từ vựng
zuō

(khẩu ngữ) mút

Khẩu ngữ
zuò

ngồi; ngồi xuống; đi (xe buýt, máy bay, v.v.); kết trái; biến thể của 座[zuo4]

Từ vựng
Zuò

tên một ngọn núi ở Sơn Đông

Từ vựng
Zuò

(dùng trong tên địa danh); biến thể của 岝[Zuo4]

Danh từ riêng
zuǒ

trái; cánh tả (chính trị); đông; không chính thống; kỳ lạ; sai; khác; ngược; biến thể của 佐[zuo3]

Từ vựng
zuò

chỗ ngồi; cơ sở; đế; (cổ) hậu tố dùng trong cách xưng hô tôn kính, ví dụ: 师座|师座[shi1 zuo4]; LT:個|个[ge4]; lượng từ cho tòa nhà, núi và các vật thể cố định tương tự

Từ vựng
zuò

xấu hổ

Từ vựng
zuó

túm lấy; tiếng Đài Loan đọc là [zu2]

Từ vựng
zuǒ

lượng từ cho tóc hoặc cỏ: búi; đọc ở Đài Loan là [cuo4]

Từ vựng
zuó

hôm qua

Từ vựng
zuò

cây sồi; Quercus serrata

Từ vựng
zuó

lắp cán vào đế; một cái nút hoặc nút bần

Từ vựng
zuó

dùng trong 琢磨[zuo2 mo5]; cách phát âm Đài Loan: [zhuo2]

Từ vựng
zuò

phúc lành; ngai vàng

Từ vựng
zuó

dây cáp

Từ vựng
zuò

ban tặng hoặc ban phát; thịt cúng tế dâng lên thần linh (cổ); phúc lành; danh hiệu của quân vương (cổ)

Từ vựng
zuò

đệm rơm; gối

Từ vựng
zuò

khách nâng ly chúc chủ

Từ vựng
zuò

bậc thềm dẫn đến cửa phía đông

Từ vựng
作爱
zuò ài

làm tình

Cụm từ