Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cấp trên của một người; người lớn tuổi và bậc bề trên
theo đúng; tuân thủ (quy tắc)
thưa ngài (một người có địa vị cao hơn hoặc nhiều tuổi hơn, hoặc một nhà sư Phật giáo)
tuân theo chiếu chỉ của Hoàng đế; theo lệnh của bệ hạ
tôn kính; tôn trọng; tôn vinh; coi trọng; ưu tú; nghiêm túc; đúng mực
hỗ trợ; trợ lý; phụ tá; đi cùng
làm; tham gia; viết; sáng tác; giả vờ; giả bộ; coi như là; xem như là; là; đóng vai; cảm thấy (ngứa, buồn nôn, v.v.); bài viết; tác phẩm
làm; sản xuất; viết; sáng tác; làm; tham gia; tổ chức (một bữa tiệc, v.v.); (về người) làm (trung gian, học sinh giỏi, v.v.); trở thành (vợ chồng, bạn bè, v.v.); (về vật) đóng…
tiểu từ Quảng Đông tương đương với 了[le5] hoặc 過|过[guo4]
azole (hóa học)
(khẩu ngữ) mút
ngồi; ngồi xuống; đi (xe buýt, máy bay, v.v.); kết trái; biến thể của 座[zuo4]
tên một ngọn núi ở Sơn Đông
(dùng trong tên địa danh); biến thể của 岝[Zuo4]
trái; cánh tả (chính trị); đông; không chính thống; kỳ lạ; sai; khác; ngược; biến thể của 佐[zuo3]
chỗ ngồi; cơ sở; đế; (cổ) hậu tố dùng trong cách xưng hô tôn kính, ví dụ: 师座|师座[shi1 zuo4]; LT:個|个[ge4]; lượng từ cho tòa nhà, núi và các vật thể cố định tương tự
xấu hổ
túm lấy; tiếng Đài Loan đọc là [zu2]
lượng từ cho tóc hoặc cỏ: búi; đọc ở Đài Loan là [cuo4]
hôm qua
cây sồi; Quercus serrata
lắp cán vào đế; một cái nút hoặc nút bần
dùng trong 琢磨[zuo2 mo5]; cách phát âm Đài Loan: [zhuo2]
phúc lành; ngai vàng
dây cáp
ban tặng hoặc ban phát; thịt cúng tế dâng lên thần linh (cổ); phúc lành; danh hiệu của quân vương (cổ)
đệm rơm; gối
khách nâng ly chúc chủ
bậc thềm dẫn đến cửa phía đông
làm tình