葄
đệm rơm; gối
đệm rơm; gối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng địa phương) gói bằng rơm; lượng từ cho một bó (bát, đĩa, v.v.) buộc bằng rơm
›葅zūbiến thể của 菹[zu1]
›着zháochạm; tiếp xúc; cảm thấy; bị ảnh hưởng; bắt lửa; cháy; (thông tục) ngủ thiếp đi; (sau động từ) trúng đích…
›着zhetrợ từ thể hiện hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn
›着zhuómặc (quần áo); tiếp xúc; sử dụng; áp dụng
›著zhùđể biết; để cho thấy; chứng minh; viết; sách; xuất sắc
›葬zàngchôn cất (người chết); mai táng
›葴zhēncây thù lù
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.