左
trái; cánh tả (chính trị); đông; không chính thống; kỳ lạ; sai; khác; ngược; biến thể của 佐[zuo3]
trái; cánh tả (chính trị); đông; không chính thống; kỳ lạ; sai; khác; ngược; biến thể của 佐[zuo3]
左 thường mang nghĩa “trái”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 左 cùng cụm 左右 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trái phải
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cánh tả
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cánh tả (chính trị)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bên trái
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 嶄|崭[zhan3]
›卮zhībiến thể cũ của 卮[zhi1]
›匝zābiến thể của 匝[za1]
›纸zhǐbiến thể của 紙|纸[zhi3]
›州zhōuchâu; (cũ) tỉnh; (cũ) đơn vị hành chính; bang (ví dụ: của Mỹ); vùng (Nga); tiểu bang (Thụy Sĩ)
›岝Zuòtên một ngọn núi ở Sơn Đông
›嶟zūn(văn học) (địa hình) dốc; dựng đứng
›崭zhǎncao chót vót; nổi bật; rất; cực kỳ; (phương ngữ) tuyệt vời; xuất sắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.