左
左 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 左 trong tiếng Việt
trái; cánh tả (chính trị); đông; không chính thống; kỳ lạ; sai; khác; ngược; biến thể của 佐[zuo3]
trái; cánh tả (chính trị); đông; không chính thống; kỳ lạ; sai; khác; ngược; biến thể của 佐[zuo3]