Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zuò

作 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 作 trong tiếng Việt

làm; tham gia; viết; sáng tác; giả vờ; giả bộ; coi như là; xem như là; là; đóng vai; cảm thấy (ngứa, buồn nôn, v.v.); bài viết; tác phẩm

Tra từ liên quan