作
作 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 作 trong tiếng Việt
làm; tham gia; viết; sáng tác; giả vờ; giả bộ; coi như là; xem như là; là; đóng vai; cảm thấy (ngứa, buồn nôn, v.v.); bài viết; tác phẩm
làm; tham gia; viết; sáng tác; giả vờ; giả bộ; coi như là; xem như là; là; đóng vai; cảm thấy (ngứa, buồn nôn, v.v.); bài viết; tác phẩm