Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
罪疚
zuì jiù

cảm giác tội lỗi

Cụm từ
醉酒
zuì jiǔ

say rượu

Cụm từ
醉酒驾车
zuì jiǔ jià chē

lái xe khi say rượu (nồng độ cồn trong máu rất cao)

Cụm từ
嘴啃泥
zuǐ kěn ní

ngã sấp mặt

Cụm từ
嘴快
zuǐ kuài

ăn nói không suy nghĩ

Cụm từ
嘴快心直
zuǐ kuài xīn zhí

thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)

Thành ngữ
罪魁
zuì kuí

tên tội phạm cầm đầu; chủ mưu; nghĩa bóng: nguyên nhân của một vấn đề

Cụm từ
罪魁祸首
zuì kuí huò shǒu

tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa

Thành ngữ
嘴牢
zuǐ láo

kín miệng

Cụm từ
嘴里
zuǐ lǐ

miệng; trong miệng; trên môi; lời nói; từ ngữ

Cụm từ
槜李
zuì lǐ

loại mận có vỏ đỏ tươi

Cụm từ
嘴脸
zuǐ liǎn

nét mặt, khuôn mặt (đặc biệt là chê bai); vẻ ngoài; diện mạo; sắc mặt

Cụm từ
最密堆积
zuì mì duī jī

xếp khối cầu mật độ cao (toán học)

Cụm từ
罪名
zuì míng

cáo buộc; buộc tội; kỳ thị; tai tiếng; danh tiếng bị vết nhơ

Cụm từ
最年长
zuì nián zhǎng

lớn tuổi nhất

Cụm từ
罪孽
zuì niè

tội lỗi; tội ác; sai lầm

Cụm từ
嘴炮
zuǐ pào

(tiếng lóng Internet) nói mồm; nói năng bừa bãi; người hay làm vậy

Ngôn ngữ mạng
嘴皮子
zuǐ pí zi

nghĩa đen: đôi môi; nghĩa bóng: nói leo lẻo

Cụm từ
嘴欠
zuǐ qiàn

(khẩu ngữ) không kiểm soát được lời nói; dễ nói điều khó nghe

Khẩu ngữ
罪愆
zuì qiān

tội lỗi; sai phạm

Cụm từ
嘴琴
zuǐ qín

đàn môi

Cụm từ
罪人
zuì rén

người có tội

Cụm từ
醉人
zuì rén

ngây ngất; quyến rũ

Cụm từ
嘴软
zuǐ ruǎn

nói nhẹ nhàng; sợ không dám lên tiếng

Cụm từ
最善
zuì shàn

tối ưu; tốt nhất

Cụm từ
嘴上没毛,办事不牢
zuǐ shàng méi máo , bàn shì bù láo

trẻ không có râu mép thì làm việc không đáng tin cậy (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
嘴上无毛,办事不牢
zuǐ shàng wú máo , bàn shì bù láo

xem 嘴上沒毛,辦事不牢|嘴上没毛,办事不牢[zui3 shang4 mei2 mao2 , ban4 shi4 bu4 lao2]

Cụm từ
最少
zuì shǎo

ít nhất; tối thiểu; ít nhất (số lượng); nhỏ nhất

Cụm từ
醉圣
zuì shèng

Tuý thánh (thánh say), nhắc đến nhà thơ đời Đường Lý Bạch 李白 (701-762)

Cụm từ
醉生梦死
zuì shēng mèng sǐ

như say như mơ (thành ngữ); sống một cách mê muội; trong cơn say sưa

Thành ngữ