Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
嘴松
zuǐ sōng

lắm lời

Cụm từ
嘴损
zuǐ sǔn

(phương ngữ) ăn nói sắc bén; gay gắt

Cụm từ
醉态
zuì tài

trạng thái say

Cụm từ
嘴甜
zuǐ tián

khéo mồm; lấy lòng

Cụm từ
嘴甜心苦
zuǐ tián xīn kǔ

miệng ngọt, lòng đắng (thành ngữ); nịnh bợ không chân thành

Thành ngữ
最为
zuì wéi

nhất

Cụm từ
嘴稳
zuǐ wěn

có thể giữ bí mật

Cụm từ
醉翁
zuì wēng

người yêu rượu; người uống rượu; kẻ nghiện; người say

Cụm từ
醉翁之意不在酒
zuì wēng zhī yì bù zài jiǔ

tấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến rượu; có động cơ khác; có điều gì khác trong đầu; có mục đích cá…

Thành ngữ
醉虾
zuì xiā

tôm say (món ăn Trung Quốc với tôm ướp rượu Trung Quốc)

Cụm từ
最喜爱
zuì xǐ ài

yêu thích nhất

Cụm từ
最先
zuì xiān

đầu tiên

Cụm từ
最小二乘
zuì xiǎo èr chéng

bình phương tối thiểu (toán học)

Cụm từ
最小公倍数
zuì xiǎo gōng bèi shù

bội chung nhỏ nhất

Cụm từ
最小公分母
zuì xiǎo gōng fēn mǔ

mẫu số chung nhỏ nhất

Cụm từ
最小化
zuì xiǎo huà

tối thiểu hóa

Cụm từ
最小平方法
zuì xiǎo píng fāng fǎ

phương pháp bình phương tối thiểu (toán) (Đài Loan)

Cụm từ
最小值
zuì xiǎo zhí

giá trị nhỏ nhất; tối thiểu

Cụm từ
最新
zuì xīn

mới nhất

Cụm từ
醉心
zuì xīn

đắm chìm; bị cuốn hút

Cụm từ
罪刑
zuì xíng

tội và hình phạt; hình phạt cho một tội

Cụm từ
罪性
zuì xìng

bản chất tội lỗi

Cụm từ
罪行
zuì xíng

tội phạm; hành vi phạm tội

Cụm từ
罪行累累
zuì xíng lěi lěi

có tiền án tiền sự dày đặc

Cụm từ
醉心于
zuì xīn yú

mê mẩn với

Cụm từ
醉熏熏
zuì xūn xūn

biến thể của 醉醺醺[zui4 xun1 xun1]

Cụm từ
醉醺醺
zuì xūn xūn

say rượu; xỉn

Cụm từ
嘴严
zuǐ yán

thận trọng trong lời nói

Cụm từ
醉意
zuì yì

chếnh choáng; dấu hiệu say

Cụm từ
嘴硬
zuǐ yìng

không chịu thừa nhận sai lầm

Cụm từ