Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
朱元璋
Zhū Yuán zhāng

Chu Nguyên Chương, tên cá nhân của hoàng đế đầu tiên nhà Minh, Hồng Vũ 洪武[Hong2 wu3]

Cụm từ
住院治疗
zhù yuàn zhì liáo

nhận điều trị tại bệnh viện; nhập viện

Cụm từ
逐月
zhú yuè

từng tháng; hàng tháng; một cách hàng tháng

Cụm từ
祝允明
Zhù Yǔn míng

Chu Vận Minh (1460-1526), nhà thư pháp triều Minh

Cụm từ
朱允炆
Zhū Yǔn wén

Chu Nguyên Văn, tên cá nhân của Hoàng đế thứ hai nhà Minh, Kiến Văn 建文[Jian4 Wen2]

Cụm từ
朱云折槛
Zhū Yún zhē kǎn

Ông Chu Vân bẻ lan can (thành ngữ); dũng cảm thách thức và khuyên can

Thành ngữ
珠玉在侧
zhū yù zài cè

ngọc bên cạnh (thành ngữ); được bao quanh bởi thiên tài

Thành ngữ
主宰
zhǔ zǎi

thống trị; chi phối; điều khiển; làm chủ

Cụm từ
猪仔包
zhū zǎi bāo

một loại bánh mì kiểu Pháp, giống bánh mì baguette nhỏ, thường thấy ở Hong Kong và Macao

Cụm từ
猪仔馆
zhū zǎi guǎn

chuồng lợn

Cụm từ
主宰者
zhǔ zǎi zhě

người cai trị

Cụm từ
铸造
zhù zào

đúc (rót kim loại vào khuôn)

Cụm từ
驻扎
zhù zhā

đóng quân; đồn trú (quân đội)

Cụm từ
住宅
zhù zhái

nơi ở; ngôi nhà; chỗ ở

Cụm từ
住宅楼
zhù zhái lóu

tòa nhà dân cư; LT:幢[zhuang4],座[zuo4],棟|栋[dong4]

Cụm từ
住宅泡沫
zhù zhái pào mò

bong bóng nhà đất

Cụm từ
住宅区
zhù zhái qū

khu dân cư; khu phát triển nhà ở

Cụm từ
助战
zhù zhàn

hỗ trợ (trong chiến đấu)

Cụm từ
主张
zhǔ zhāng

ủng hộ; tán thành; quan điểm; lập trường; chủ trương; khẳng định; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
主掌
zhǔ zhǎng

phụ trách (một vị trí, v.v.); người phụ trách; chịu trách nhiệm

Cụm từ
助长
zhù zhǎng

khuyến khích; nuôi dưỡng; kích động

Cụm từ
朱瞻基
Zhū Zhān jī

Chu Chiêm Cơ, tên cá nhân của hoàng đế thứ năm nhà Minh Tuyên Đức 宣德[Xuan1 de2]

Cụm từ
主战派
zhǔ zhàn pài

phe chủ chiến; diều hâu

Cụm từ
诸柘
zhū zhè

cây mía

Cụm từ
助阵
zhù zhèn

cổ vũ; ủng hộ

Cụm từ
主旨
zhǔ zhǐ

ý chính; ý tưởng chính; khuynh hướng chung; phán đoán của một người

Cụm từ
住址
zhù zhǐ

địa chỉ

Cụm từ
株治
zhū zhì

liên lụy người khác (trong vụ án pháp lý)

Cụm từ
竹制
zhú zhì

làm từ tre

Cụm từ
祝枝山
Zhù Zhī shān

Chu Chi Sơn (1460-1526), nhà thư pháp và nhà thơ Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử triều Minh 江南四大才子

Cụm từ