Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
注意
zhù yì

chú ý đến; quan tâm đến

Cụm từ
逐一
zhú yī

từng cái một

Cụm từ
助一臂之力
zhù yī bì zhī lì

giúp một tay (thành ngữ)

Thành ngữ
注意力
zhù yì lì

sự chú ý

Cụm từ
注意力不足过动症
zhù yì lì bù zú guò dòng zhèng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

Cụm từ
注意力缺失症
zhù yì lì quē shī zhèng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

Cụm từ
注意力缺陷多动症
zhù yì lì quē xiàn duō dòng zhèng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

Cụm từ
注意力缺陷过动症
zhù yì lì quē xiàn guò dòng zhèng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

Cụm từ
主因
zhǔ yīn

lý do chính

Cụm từ
主音
zhǔ yīn

âm chủ; âm chính; chủ âm; nguyên âm

Cụm từ
注音
zhù yīn

chỉ âm của chữ Hán bằng Pinyin hoặc Bopomofo, v.v.; ký hiệu phiên âm; (cụ thể) Bopomofo (viết tắt của 注音符號|注音符号[zhu4 yin1 fu2 hao4])

Viết tắt
注音法
zhù yīn fǎ

phiên âm; hệ thống biểu diễn âm thanh nói

Cụm từ
注音符号
zhù yīn fú hào

Ký hiệu phiên âm Quan thoại (MPS), bảng chữ cái phiên âm cho tiếng Trung dùng chủ yếu ở Đài Loan, còn được gọi thông tục là Bopomofo (theo bốn chữ cái đầu tiên của bảng:ㄅㄆㄇㄈ)

Cụm từ
煮硬
zhǔ yìng

luộc chín kỹ (trứng)

Cụm từ
注音一式
zhù yīn yī shì

Ký hiệu Phiên âm Quan thoại 1; Bopomofo; viết tắt của 國語注音符號第一式|国语注音符号第一式[Guo2 yu3 zhu4 yin1 fu2 hao4 di4 yi1 shi4]

Viết tắt
注音字母
zhù yīn zì mǔ

xem 注音符號|注音符号[zhu4 yin1 fu2 hao4]

Cụm từ
住友
Zhù yǒu

Sumitomo, công ty Nhật Bản

Cụm từ
猪油
zhū yóu

mỡ lợn

Cụm từ
朱由校
Zhū Yóu xiào

tên cá nhân của hoàng đế thứ mười lăm nhà Minh Thiên Khải 明天啟|明天启[Ming2 Tian1 qi3] (1605-1627), trị vì 1620-1627

Cụm từ
主语
zhǔ yǔ

chủ ngữ (trong ngữ pháp)

Cụm từ
珠玉
zhū yù

trân châu và ngọc bích; trang sức; lời nhận xét sắc sảo; bài viết đẹp; viên ngọc trí tuệ; thiên tài; người xuất chúng

Cụm từ
竹芋
zhú yù

củ dong Ấn Độ (Maranta arundinacea)

Cụm từ
竹舆
zhú yú

xe làm bằng tre; kiệu

Cụm từ
茱萸
zhū yú

Cornus officinalis (sơn thù du, một loại thảo dược)

Cụm từ
住院
zhù yuàn

nhập viện; điều trị nội trú

Cụm từ
祝愿
zhù yuàn

cầu chúc

Cụm từ
竹园
Zhú yuán

Chuk Yuen (địa danh ở Hồng Kông)

Danh từ riêng
住院部
zhù yuàn bù

khoa nội trú

Cụm từ
住院医师
zhù yuàn yī shī

bác sĩ nội trú

Cụm từ
珠圆玉润
zhū yuán yù rùn

nghĩa đen tròn như ngọc trai và mượt như ngọc bích (thành ngữ); nghĩa bóng: thanh nhã và trau chuốt (về ca hát hoặc văn viết)

Thành ngữ