Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
瞩望
zhǔ wàng

mong đợi

Cụm từ
蛛网
zhū wǎng

mạng nhện; tơ nhện

Cụm từ
主委
zhǔ wěi

chủ tịch ủy ban

Cụm từ
助威
zhù wēi

cổ vũ; khích lệ; tăng sĩ khí

Cụm từ
诸位
zhū wèi

(đại từ) mọi người; Quý ông và Quý bà; Các ngài

Cụm từ
猪尾巴
zhū wěi ba

đuôi heo (thịt)

Cụm từ
主谓宾
zhǔ wèi bīn

mô hình câu chủ-vị-tân SVO hoặc câu chủ-vị-tân (ví dụ trong ngữ pháp tiếng Trung)

Cụm từ
主谓结构
zhǔ wèi jié gòu

cấu trúc chủ-vị

Cụm từ
主谓句
zhǔ wèi jù

câu chủ-vị; mệnh đề chủ-vị

Cụm từ
属文
zhǔ wén

viết văn xuôi

Cụm từ
朱温
Zhū Wēn

Chu Ôn (852-912), tiết độ sứ 節度使|节度使[jie2 du4 shi3] cuối thời Đường, người sáng lập Hậu Lương thời Ngũ Đại (907-923), còn được biết đến là Hậu Lương Thái Tổ 後梁太祖|后梁太祖[Hou4 Liang2…

Cụm từ
猪瘟
zhū wēn

dịch tả lợn

Cụm từ
朱鹀
zhū wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mỏ hồng (Urocynchramus pylzowi)

Cụm từ
贮物
zhù wù

lưu trữ

Cụm từ
猪悟能
Zhū Wù néng

Trư Bát Giới 豬八戒|猪八戒[Zhu1 Ba1 jie4] hay Chu Ngộ Năng, Bát Giới hoặc Trư (trong Tây Du Ký)

Cụm từ
主席
zhǔ xí

chủ tịch; thủ tướng; chủ tọa; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
朱熹
Zhū Xī

Zhu Xi hoặc Chu Hsi (1130-1200), còn được biết đến là Chu Tử 朱子[Zhu1 zi3], nhà văn và nhà tuyên truyền Nho giáo thời Tống, người sáng lập Tân Nho giáo

Cụm từ
竹溪
Zhú xī

huyện Zhuxi ở Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc

Cụm từ
主嫌
zhǔ xián

nghi phạm chính, chủ chốt hoặc quan trọng (pháp luật)

Cụm từ
主线
zhǔ xiàn

dòng chính (của liên lạc); mạch chính (của cốt truyện hoặc ý tưởng); chủ đề trung tâm

Cụm từ
诸相
zhū xiàng

tướng mạo của vạn vật (Phật giáo)

Cụm từ
主显节
zhǔ xiǎn jié

Lễ Hiển Linh

Cụm từ
主销
zhǔ xiāo

trục chính (bộ phận xe cộ); tập trung nỗ lực tiếp thị vào (một khu vực, sản phẩm, v.v.)

Cụm từ
住校
zhù xiào

nội trú ở trường

Cụm từ
注销
zhù xiāo

hủy; bỏ ghi

Cụm từ
朱孝天
Zhū Xiào tiān

Ken Zhu (1979-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan

Cụm từ
猪下水
zhū xià shuǐ

nội tạng lợn

Cụm từ
祝谢
zhù xiè

bày tỏ lòng biết ơn

Cụm từ
主席国
zhǔ xí guó

nước chủ tịch; nước giữ chức chủ tịch luân phiên

Cụm từ
诛心
zhū xīn

chỉ trích ai đó vì động cơ mà mình tin là họ có

Cụm từ