Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
灼痛

zhuó tòng

灼痛 là gì?

灼痛 [zhuó tòng] có nghĩa là bị bỏng (tức là vết thương); đau rát.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 灼痛 trong tiếng Việt

  1. bị bỏng (tức là vết thương)
  2. đau rát

Cách đọc và ghi nhớ 灼痛

灼痛 được đọc là zhuó tòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị bỏng (tức là vết thương); đau rát”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan