灼痛 là gì?
灼痛 [zhuó tòng] có nghĩa là bị bỏng (tức là vết thương); đau rát.
Nghĩa của từ 灼痛 trong tiếng Việt
- bị bỏng (tức là vết thương)
- đau rát
Cách đọc và ghi nhớ 灼痛
灼痛 được đọc là zhuó tòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị bỏng (tức là vết thương); đau rát”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .