Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
thị trấn Yuli ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan
còn năng lượng (để làm việc khác)
trận hình "cá" thời cổ đại: chiến xa phía trước, bộ binh phía sau; Bầy Cá Mắc Bẫy (tên bài thơ 170 trong Kinh Thi)
màn tắm
lượng mưa
lương thực dư thừa
phần còn lại; dư thừa; dung sai (tức là sai số cho phép)
(ngôn ngữ học) tài liệu ngôn ngữ; dữ liệu ngôn ngữ
dự báo; dự đoán; kỳ vọng
ngân hàng ngữ liệu
đánh cá và săn bắn; nghĩa bóng: cướp bóc; tàn phá
dạng lá lông chim (lá chia thùy)
Du Lâm, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
Ngọc Lâm, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
đội thị vệ
rừng mưa nhiệt đới
vảy cá
độ tuổi sinh đẻ
thời kỳ tuổi sinh đẻ
Thành phố Du Lâm, cấp địa khu ở Thiểm Tây
Ngọc Lâm, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
lông vũ
(ngôn ngữ học) dòng chảy lời nói
để dành; dự trữ
phần còn lại; phần thập phân (sau dấu thập phân); chưa hoàn thành
công việc chưa hoàn thành
phần dư không dấu (tức là phần dư sau khi làm tròn đến số nguyên gần nhất)
huyện Lâu Lan hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
thị trấn Yuli ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan
(cổ) trận hình bộ binh do chiến xa dẫn đầu