Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
雨具
yǔ jù

đồ dùng chống mưa

Cụm từ
鱼具
yú jù

biến thể của 漁具|渔具[yu2 ju4]

Cụm từ
欲绝
yù jué

đau khổ; không thể an ủi được

Cụm từ
玉玦
yù jué

một loại mặt ngọc bội hình bán nguyệt (thường dùng làm biểu tượng của sự chia ly hoặc giải quyết, do lý do đồng âm)

Cụm từ
羽客
yǔ kè

đạo sĩ Đạo giáo

Cụm từ
预科
yù kē

khóa học dự bị (ở đại học)

Cụm từ
育空
Yù kōng

Yukon (lãnh thổ Canada giáp với Alaska)

Cụm từ
预扣
yù kòu

khấu trừ trước

Cụm từ
愉快
yú kuài

vui tươi; một cách vui vẻ; vui thích; dễ chịu; một cách dễ chịu; hài lòng; hạnh phúc; vui mừng

Cụm từ
迂阔
yū kuò

khoa trương và không thực tế; những điều viển vông

Cụm từ
愈来愈
yù lái yù

ngày càng càng lúc càng

Cụm từ
玉兰
Yù lán

hoa mộc lan Yulan

Cụm từ
预览
yù lǎn

xem trước

Cụm từ
玉兰花
yù lán huā

hoa mộc lan

Cụm từ
盂兰盆
Yú lán pén

xem 盂蘭盆會|盂兰盆会[Yu2 lan2 pen2 hui4]

Cụm từ
盂兰盆会
Yú lán pén huì

Lễ Vu Lan (ngày rằm tháng bảy âm lịch) (Phật giáo)

Cụm từ
渔捞
yú lāo

đánh bắt cá (như một hoạt động thương mại)

Cụm từ
娱乐
yú lè

giải trí; tiêu khiển; giải khuây; sự giải trí; trò tiêu khiển; sở thích; vui; chơi

Cụm từ
育乐
yù lè

(Đài Loan) (viết tắt của 教育與娛樂|教育与娱乐[jiao4 yu4 yu3 yu2 le4]) giáo dục và giải trí, khía cạnh thứ 5 và 6 của cuộc sống ngoài bốn nhu cầu cơ bản là ăn, mặc, ở và đi lại 食衣住行[shi2…

Viết tắt
娱乐场
yú lè chǎng

nơi giải trí; sòng bạc; khu nghỉ dưỡng

Cụm từ
娱乐场所
yú lè chǎng suǒ

nơi giải trí

Cụm từ
鱼雷
yú léi

ngư lôi

Cụm từ
鱼类
yú lèi

các loài cá

Cụm từ
鱼雷艇
yú léi tǐng

tàu phóng lôi

Cụm từ
鱼类学
yú lèi xué

ngư học

Cụm từ
娱乐界
yú lè jiè

giới giải trí; showbiz

Cụm từ
遇冷
yù lěng

bị phơi nhiễm nhiệt độ lạnh; (nghĩa bóng) (về thị trường, ngành công nghiệp, mối quan hệ, v.v.) rơi vào trầm lắng; chịu suy thoái

Cụm từ
娱乐中心
yú lè zhōng xīn

công viên giải trí; trung tâm giải trí; trung tâm tiêu khiển

Cụm từ
尉犁
Yù lí

huyện Lopnur hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
狱吏
yù lì

cai ngục; người cai ngục (xưa)

Cụm từ