Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(văn học) lỗ âm đạo; âm hộ
cổng AND (điện tử)
u sầu; chán nản
kẻ ngốc; người ngu đần
ngu dốt; ngu ngốc
ải Ngọc Môn, hay Cửa Ngọc, đồn biên giới phía tây trên Con đường Tơ lụa thời nhà Hán, phía tây Đôn Hoàng, ở Cam Túc
Yumen, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
ngô; bắp; LT:粒[li4]
cá bột; cá mới nở
xem 越描越黑[yue4 miao2 yue4 hei1]
lõi ngô
bánh ngô; bánh tortilla Mexico
zearalenone
tinh bột ngô
bột bắp; tinh bột bắp
bánh ngô; polenta (cháo ngô)
bỏng ngô
bột ngô; bột bắp
quần chúng ngu dốt; giữ cho người dân ngu dốt
ngư dân; người dân đánh cá
ngọc và đá giống ngọc; không thể phân biệt thật giả (thành ngữ)
huyện Yumin hay Chaghantoqay nahiyisi ở địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
(tin học) tên miền
Punycode (mã hóa cho tên miền quốc tế hoá) (viết tắt của 國際化域名編碼|国际化域名编码[Guo2 ji4 hua4 Yu4 ming2 Bian1 ma3])
máy chủ tên miền
chiếm dụng tên miền; đầu cơ tên miền
đăng ký tên miền
huyện Yumin hoặc nahiyisi Chaghantoqay trong địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
bánh ngô lát; mảnh tortilla
tấm ngô