Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
游抏
yóu wán

biến thể của 遊玩|游玩, chơi đùa; giải trí; đi tham quan; đi dạo

Cụm từ
游玩
yóu wán

giải trí; đi chơi; ngắm cảnh; đi dạo

Cụm từ
有望
yǒu wàng

đầy hy vọng; đầy triển vọng

Cụm từ
油汪汪
yóu wāng wāng

dính đầy dầu

Cụm từ
尤为
yóu wéi

đặc biệt

Cụm từ
幽微
yōu wēi

nhẹ nhàng; tinh tế (về âm thanh, mùi v.v.); sâu sắc; huyền bí; mờ nhạt

Cụm từ
有味
yǒu wèi

ngon

Cụm từ
有为
yǒu wéi

đầy hứa hẹn; cho thấy triển vọng

Cụm từ
有违
yǒu wéi

đi ngược lại

Cụm từ
犹未为晚
yóu wèi wéi wǎn

không quá muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
有为有守
yǒu wéi yǒu shǒu

có thể hành động mà vẫn giữ gìn phẩm chất (thành ngữ); cũng viết 有守有為|有守有为[you3 shou3 you3 wei2]

Thành ngữ
尤文图斯
Yóu wén tú sī

Juventus, đội bóng đá Ý

Cụm từ
优渥
yōu wò

hậu hĩnh (tiền lương,...); hào phóng; rộng rãi

Cụm từ
尤物
yóu wù

của hiếm; vật quý hiếm; người hiếm có; người phụ nữ đẹp phi thường

Cụm từ
有无
yǒu wú

có hoặc không; cân đối thặng dư và thiếu hụt; hữu hình và vô hình; hữu thể và vô thể

Cụm từ
油污
yóu wū

bẩn dầu; chất nhờn (từ sự cố tràn dầu)

Cụm từ
邮务士
yóu wù shì

người đưa thư (Đài Loan)

Cụm từ
有无相通
yǒu wú xiāng tōng

hỗ trợ lẫn nhau (thành ngữ); đáp lại bằng sự giúp đỡ vật chất

Thành ngữ
幼吾幼,以及人之幼
yòu wú yòu , yǐ jí rén zhī yòu

chăm sóc con của người khác như con mình

Cụm từ
尤溪
Yóu xī

Huyện Youxi, thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
有喜
yǒu xǐ

mang thai; có em bé

Cụm từ
有息
yǒu xī

có lãi (tài khoản ngân hàng)

Cụm từ
有戏
yǒu xì

(thông tục) đầy hứa hẹn; có khả năng thành công

Cụm từ
游戏
yóu xì

trò chơi; LT:場|场[chang3]; chơi

Cụm từ
右下
yòu xià

phía dưới bên phải

Cụm từ
有夏
Yǒu xià

Trung Quốc

Cụm từ
游侠
yóu xiá

hiệp sĩ lang thang

Cụm từ
优先
yōu xiān

có ưu tiên; được ưu tiên

Cụm từ
右舷
yòu xián

mạn phải (của tàu)

Cụm từ
悠闲
yōu xián

biến thể của 悠閒|悠闲; nhàn nhã

Cụm từ