Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
ưu sinh học
từ khi sinh ra; trong suốt đời người
có thanh có sắc (thành ngữ); sống động; rực rỡ
(thành ngữ) trong thời gian một người còn sống; khi một người còn trên cõi đời này; trong những năm còn lại của cuộc đời
từ thịnh vượng đến suy tàn; đạt đỉnh trước khi suy tàn
thuyết hữu thần (niềm tin vào sự tồn tại của Thượng đế)
người theo thuyết hữu thần (tin vào một hoặc nhiều vị thần)
sự vượt trội; sự thống trị; lợi thế
thời thơ ấu
bận việc gì đó; có điều gì đó trong lòng; có vấn đề gì đó
gây mất mát (lễ độ, phẩm giá, v.v.) (dùng trong các thành ngữ)
đôi khi; thỉnh thoảng
dụ dỗ; vào bẫy; lừa làm; gợi nhắc; kích thích; mời gọi; cám dỗ
thị trường tem
5-7 chiều (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được sử dụng thời xưa)
đôi khi
không rộng lượng
chất dẫn dụ ăn
thấp kém so với phẩm giá
yên tâm vì biết có chỗ dựa
bắt đầu nhưng không kết thúc (thành ngữ); không làm việc đến nơi đến chốn; thiếu kiên trì; mau chán
kể từ khi bắt đầu lịch sử
có bắt đầu, có kết thúc (thành ngữ); làm đến cùng khi đã bắt đầu; kiên trì đến cùng; Tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành
(lịch sự) xin lỗi vì không ra đón tiếp từ xa
một người có tri thức và kinh nghiệm (thành ngữ)
tay phải; bên tay phải
bên tay phải
con non
nhàn rỗi
ăn không ngồi rồi