Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
涌出
yǒng chū

phun ra; tràn ra; chảy ra

Cụm từ
用处
yòng chu

tính hữu ích; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
永川
Yǒng chuān

Vĩnh Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
永川区
Yǒng chuān Qū

Vĩnh Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
永垂不朽
yǒng chuí bù xiǔ

vinh quang vĩnh cửu; sẽ không bao giờ bị lãng quên

Cụm từ
永春
Yǒng chūn

huyện Vĩnh Xuân ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
咏春
yǒng chūn

Vịnh Xuân; giống như 詠春拳|咏春拳[yong3 chun1 quan2]; Vịnh Xuân - "Quyền Hát Xuân" (môn võ Trung Quốc)

Cụm từ
咏春拳
yǒng chūn quán

Vịnh Xuân - "Quyền Hát Xuân" (môn võ Trung Quốc)

Cụm từ
永春县
Yǒng chūn Xiàn

huyện Vĩnh Xuân ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
永磁
yǒng cí

từ tính vĩnh cửu

Cụm từ
用词
yòng cí

cách dùng (của một thuật ngữ); cách diễn đạt; cách diễn giải

Cụm từ
永存
yǒng cún

vĩnh cửu; tồn tại mãi mãi

Cụm từ
拥戴
yōng dài

trung thành ủng hộ; ủng hộ (phổ biến)

Cụm từ
甬道
yǒng dào

đường có tường bao; đường lát; hành lang có mái che; hành lang; đường hầm

Cụm từ
永德
Yǒng dé

huyện Vĩnh Đức ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
永登
Yǒng dēng

huyện Vĩnh Đăng ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
永登县
Yǒng dēng xiàn

huyện Vĩnh Đăng ở Lam Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
用得其所
yòng de qí suǒ

được sử dụng đúng cách; dùng đúng mục đích; phát huy tác dụng; phục vụ đúng mục đích

Cụm từ
用得上
yòng de shàng

cần thiết; có ích

Cụm từ
永德县
Yǒng dé xiàn

huyện Vĩnh Đức ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
用得着
yòng de zháo

có thể dùng; dùng được; có ích; (trong câu hỏi) có cần thiết không

Cụm từ
用典
yòng diǎn

sử dụng trích dẫn văn học; sử dụng cụm từ từ kinh điển

Cụm từ
永定
Yǒng dìng

Vĩnh Định, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến; Quận Vĩnh Định của thành phố Trương Gia Giới 張家界市|张家界市[Zhang1 jia1 jie4 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
永定河
Yǒng dìng Hé

Sông Vĩnh Định ở phía tây Bắc Kinh

Cụm từ
永定门
Yǒng dìng mén

Vĩnh Định Môn, cổng trước của phần ngoài tường thành cũ Bắc Kinh, bị phá hủy những năm 1950 và tái dựng năm 2005

Cụm từ
永定区
Yǒng dìng qū

Quận Vĩnh Định của thành phố Trương Gia Giới 張家界市|张家界市[Zhang1 jia1 jie4 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
永定县
Yǒng dìng xiàn

huyện Vĩnh Định ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
永动机
yǒng dòng jī

máy chuyển động vĩnh cửu

Cụm từ
永冻土
yǒng dòng tǔ

băng vĩnh cửu

Cụm từ
拥堵
yōng dǔ

(giao thông) trở nên tắc nghẽn; tắc nghẽn

Cụm từ