Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
phun ra; tràn ra; chảy ra
tính hữu ích; LT:個|个[ge4]
Vĩnh Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Vĩnh Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
vinh quang vĩnh cửu; sẽ không bao giờ bị lãng quên
huyện Vĩnh Xuân ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
Vịnh Xuân; giống như 詠春拳|咏春拳[yong3 chun1 quan2]; Vịnh Xuân - "Quyền Hát Xuân" (môn võ Trung Quốc)
Vịnh Xuân - "Quyền Hát Xuân" (môn võ Trung Quốc)
huyện Vĩnh Xuân ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
từ tính vĩnh cửu
cách dùng (của một thuật ngữ); cách diễn đạt; cách diễn giải
vĩnh cửu; tồn tại mãi mãi
trung thành ủng hộ; ủng hộ (phổ biến)
đường có tường bao; đường lát; hành lang có mái che; hành lang; đường hầm
huyện Vĩnh Đức ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
huyện Vĩnh Đăng ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc
huyện Vĩnh Đăng ở Lam Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc
được sử dụng đúng cách; dùng đúng mục đích; phát huy tác dụng; phục vụ đúng mục đích
cần thiết; có ích
huyện Vĩnh Đức ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
có thể dùng; dùng được; có ích; (trong câu hỏi) có cần thiết không
sử dụng trích dẫn văn học; sử dụng cụm từ từ kinh điển
Vĩnh Định, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến; Quận Vĩnh Định của thành phố Trương Gia Giới 張家界市|张家界市[Zhang1 jia1 jie4 shi4], Hồ Nam
Sông Vĩnh Định ở phía tây Bắc Kinh
Vĩnh Định Môn, cổng trước của phần ngoài tường thành cũ Bắc Kinh, bị phá hủy những năm 1950 và tái dựng năm 2005
Quận Vĩnh Định của thành phố Trương Gia Giới 張家界市|张家界市[Zhang1 jia1 jie4 shi4], Hồ Nam
huyện Vĩnh Định ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
máy chuyển động vĩnh cửu
băng vĩnh cửu
(giao thông) trở nên tắc nghẽn; tắc nghẽn