Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
yōng

cản trở; lấp kín; đắp đất quanh gốc cây

Từ vựng
yōng

bình thường; sử dụng

Từ vựng
yōng

hài hòa

Từ vựng
yǒng

xúi giục; kích động

Từ vựng
yǒng

tức giận; thích; biến thể của 湧|涌[yong3]

Từ vựng
yǒng

biến thể cũ của 恿[yong3]

Từ vựng
yǒng

biến thể của 悀[yong3]

Từ vựng
yǒng

biến thể cũ của 恿[yong3]

Từ vựng
yōng

uể oải

Từ vựng
yōng

ôm vào lòng; ôm; chung quanh; vây quanh; chen chúc; tụ tập; (hình thức kết hợp) ủng hộ (như trong 擁護|拥护[yong1 hu4]); (văn học) có; sở hữu; tiếng Đài Loan đọc là [yong3]

Từ vựng
yǒng

(cổ) một loại cây có gỗ dùng để làm thẻ nghi lễ 笏[hu4]

Từ vựng
yǒng

mãi mãi; luôn luôn; vĩnh viễn

Từ vựng
yǒng

bơi; lội

Từ vựng
yǒng

biến thể của 湧|涌[yong3]

Từ vựng
yǒng

phun trào; lao ra

Từ vựng
yōng

tên một con sông; cống nước

Từ vựng
yòng

sử dụng; tận dụng; phải; ăn hoặc uống; chi phí hoặc tiêu dùng; tính hữu ích; vì vậy; do đó

Từ vựng
yǒng

đường đi có tường bao hai bên

Từ vựng
yōng

biến thể cũ của 癰|痈[yong1]

Từ vựng
yōng

nhọt độc

Từ vựng
yǒng

hiến tế

Từ vựng
yōng

xem 臃腫|臃肿[yong1 zhong3]

Từ vựng
yǒng

nhộng; ấu trùng

Từ vựng
yǒng

ngâm thơ

Từ vựng
yǒng

nhảy

Từ vựng
yǒng

nhảy vọt

Từ vựng
yōng

thành phố được bao quanh bởi hào; biến thể cũ của 雍[yong1]; biến thể cũ của 壅[yong1]

Từ vựng
Yōng

họ [Yong1]; tên một nước chư hầu

Từ vựng
yòng

uống quá độ; phóng đãng

Từ vựng
yōng

chuông lớn

Từ vựng