Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
biến thể của 文辭|文辞[wen2 ci2]
ngôn ngữ; cách dùng từ; văn phong; bài viết; tiểu luận; tác phẩm
xăm hình
âu yếm; trìu mến; sự âu yếm
hỏi và đáp
lỗi lạc và có tầm ảnh hưởng; nổi tiếng
vùng ôn đới
quả bưởi
tệp (máy tính); tài liệu; tư liệu
đáng tin cậy; an toàn; ổn định; vững chắc
Document Object Model (DOM)
làm khó; xử không được
hỏi đường; hỏi
ngửi; ngửi ra; nhận biết qua mùi
nghĩa đen: hỏi đường người mù (thành ngữ); nghĩa bóng: xin lời khuyên từ người không có năng lực
Windhoek, thủ đô của Namibia
Wendeng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông
Wendeng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông
tài liệu chính thức
mưu cầu ngôi vua; nhắm đến (vị trí đầu tiên, v.v.)
vững vàng; ổn định; sự ổn định; làm ổn định; làm yên
mức độ ổn định
hỏi vạc nặng hay nhẹ (thành ngữ); nỗ lực đáng cười để nắm quyền
hồ ổn định chất thải
giá cả ổn định; giá hàng hóa do nhà nước ấn định (trong nền kinh tế chỉ huy); bình ổn giá (một mặt hàng)
tính ổn định
lên kế hoạch nắm quyền cả nước (thành ngữ)
công việc giấy tờ; tài liệu và thư từ chính thức; (cũ) thư ký
cách phát âm theo lối văn học (thay vì thông tục) của một chữ Hán
nhiệt độ; LT:個|个[ge4]