Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
稳步不前
wěn bù bù qián

giậm chân tại chỗ và không tiến bộ (thành ngữ)

Thành ngữ
文不对题
wén bù duì tí

không liên quan; lạc đề

Cụm từ
温布顿
Wēn bù dùn

Wimbledon

Cụm từ
温布尔登
Wēn bù ěr dēng

Wimbledon (quận tây nam Luân Đôn); Giải Vô địch Wimbledon (quần vợt)

Cụm từ
温布尔登网球公开赛
Wēn bù ěr dēng Wǎng qiú Gōng kāi sài

Giải vô địch quần vợt Wimbledon

Cụm từ
温布尔顿
Wēn bù ěr dùn

Wimbledon

Cụm từ
文不加点
wén bù jiā diǎn

viết một mạch không sai sót (thành ngữ); nhanh trí và giỏi viết văn

Thành ngữ
文部省
Wén bù shěng

Bộ Giáo dục, Khoa học và Văn hóa (Nhật Bản), ngừng tồn tại năm 2001 khi sáp nhập với bộ khác

Cụm từ
文部乡
Wén bù xiāng

làng Văn Bộ hoặc Ôm Bộ ở huyện Nyima 尼瑪縣|尼玛县[Ni2 ma3 xian4], địa khu Nagchu, trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
文采
wén cǎi

tài năng văn chương; phong cách văn học; màu sắc phong phú và tươi sáng

Cụm từ
稳操胜券
wěn cāo shèng quàn

nắm chắc và chiến thắng được đảm bảo; thành công trong tầm tay (thành ngữ)

Thành ngữ
稳操胜算
wěn cāo shèng suàn

được đảm bảo thành công

Cụm từ
纹层
wén céng

lá mỏng; phiến mỏng; sự cán mỏng

Cụm từ
温差
wēn chā

chênh lệch nhiệt độ

Cụm từ
文昌
Wén chāng

Thành phố Văn Xương, Hải Nam

Cụm từ
文昌市
Wén chāng shì

Thành phố Văn Xương, Hải Nam

Cụm từ
文昌鱼
wén chāng yú

cá lancelet (Branchiostoma lanceolatum), một loài cá nguyên thủy

Cụm từ
文抄公
wén chāo gōng

kẻ đạo văn

Cụm từ
辒车
wēn chē

xe tang

Cụm từ
文臣
wén chén

quan văn (thời xưa)

Cụm từ
文成
Wén chéng

huyện Văn Thành ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
文成县
Wén chéng xiàn

huyện Văn Thành ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
蚊虫
wén chóng

muỗi

Cụm từ
闻出
wén chū

nhận biết bằng mùi; phát hiện mùi; ngửi ra

Cụm từ
汶川
Wèn chuān

Huyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
汶川大地震
Wèn chuān Dà dì zhèn

Động đất lớn Tứ Xuyên (2008)

Cụm từ
汶川地震
Wèn chuān Dì zhèn

Động đất lớn Tứ Xuyên (2008)

Cụm từ
温床
wēn chuáng

cái nôi; môi trường nuôi dưỡng; nghĩa bóng: nơi nuôi dưỡng tội phạm hoặc phản loạn

Cụm từ
文创产业
wén chuàng chǎn yè

ngành công nghiệp sáng tạo (thiết kế, âm nhạc, xuất bản, v.v.) (viết tắt của 文化創意產業|文化创意产业[wen2 hua4 chuang4 yi4 chan3 ye4])

Viết tắt
汶川县
Wèn chuān Xiàn

Huyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ