Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
giậm chân tại chỗ và không tiến bộ (thành ngữ)
không liên quan; lạc đề
Wimbledon
Wimbledon (quận tây nam Luân Đôn); Giải Vô địch Wimbledon (quần vợt)
Giải vô địch quần vợt Wimbledon
Wimbledon
viết một mạch không sai sót (thành ngữ); nhanh trí và giỏi viết văn
Bộ Giáo dục, Khoa học và Văn hóa (Nhật Bản), ngừng tồn tại năm 2001 khi sáp nhập với bộ khác
làng Văn Bộ hoặc Ôm Bộ ở huyện Nyima 尼瑪縣|尼玛县[Ni2 ma3 xian4], địa khu Nagchu, trung tâm Tây Tạng
tài năng văn chương; phong cách văn học; màu sắc phong phú và tươi sáng
nắm chắc và chiến thắng được đảm bảo; thành công trong tầm tay (thành ngữ)
được đảm bảo thành công
lá mỏng; phiến mỏng; sự cán mỏng
chênh lệch nhiệt độ
Thành phố Văn Xương, Hải Nam
Thành phố Văn Xương, Hải Nam
cá lancelet (Branchiostoma lanceolatum), một loài cá nguyên thủy
kẻ đạo văn
xe tang
quan văn (thời xưa)
huyện Văn Thành ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
huyện Văn Thành ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
muỗi
nhận biết bằng mùi; phát hiện mùi; ngửi ra
Huyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
Động đất lớn Tứ Xuyên (2008)
Động đất lớn Tứ Xuyên (2008)
cái nôi; môi trường nuôi dưỡng; nghĩa bóng: nơi nuôi dưỡng tội phạm hoặc phản loạn
ngành công nghiệp sáng tạo (thiết kế, âm nhạc, xuất bản, v.v.) (viết tắt của 文化創意產業|文化创意产业[wen2 hua4 chuang4 yi4 chan3 ye4])
Huyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên