Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(tiếng lóng Internet) có quan điểm đơn giản về việc gì đó (phiên âm của "too young, too simple" – lời tiếng Anh do Giang Trạch Dân 江澤民|江泽民[Jiang1 Ze2 min2] nói khi khiển trách…
lò đất; hang động hoàng thổ
Lễ Deepavali (lễ hội Hindu)
Thứ Bảy (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)
chỉnh sửa (văn bản)
giọng địa phương
kền kền; đại bàng trọc đầu
mang danh tiếng không xứng đáng (thành ngữ)
bôi mỡ; bôi dầu; phết dầu (nấu ăn)
có danh không thực (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng; không hề tốt như được đồn đại
có danh không thực (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng; không hề tốt như được đồn đại
xức dầu
phương ngữ; tiếng địa phương
mặt bích
Tuyuhun, dân tộc du mục liên quan đến Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1 bei1]; một quốc gia ở Thanh Hải vào thế kỷ 4-7 SCN
giết mổ; làm thịt
lò mổ; nhà máy giết mổ
nhãi ranh; đồ khốn
mai táng (trong đất)
con dấu; ấn; LT:方[fang1]
chính sách địa phương; quy định khu vực
đường gấp khúc lồi
bản vẽ; bản thiết kế; kế hoạch thiết kế; giấy đồ thị
tự làm; bằng đất
trang điểm; làm cho đẹp lên
trên đường
tranh cuộn
thổ dân
lợn đất
trang trí sơn; lớp sơn bên ngoài (trên máy bay hoặc xe của công ty)