Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
图样图森破
tú yàng tú sēn pò

(tiếng lóng Internet) có quan điểm đơn giản về việc gì đó (phiên âm của "too young, too simple" – lời tiếng Anh do Giang Trạch Dân 江澤民|江泽民[Jiang1 Ze2 min2] nói khi khiển trách…

Ngôn ngữ mạng
土窑
tǔ yáo

lò đất; hang động hoàng thổ

Cụm từ
屠妖节
Tú yāo jié

Lễ Deepavali (lễ hội Hindu)

Cụm từ
土曜日
Tǔ yào rì

Thứ Bảy (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)

Cụm từ
涂乙
tú yǐ

chỉnh sửa (văn bản)

Cụm từ
土音
tǔ yīn

giọng địa phương

Cụm từ
秃鹰
tū yīng

kền kền; đại bàng trọc đầu

Cụm từ
徒拥虚名
tú yōng xū míng

mang danh tiếng không xứng đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
涂油
tú yóu

bôi mỡ; bôi dầu; phết dầu (nấu ăn)

Cụm từ
徒有其名
tú yǒu qí míng

có danh không thực (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng; không hề tốt như được đồn đại

Thành ngữ
徒有虚名
tú yǒu xū míng

có danh không thực (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng; không hề tốt như được đồn đại

Thành ngữ
涂油于
tú yóu yú

xức dầu

Cụm từ
土语
tǔ yǔ

phương ngữ; tiếng địa phương

Cụm từ
凸缘
tū yuán

mặt bích

Cụm từ
吐谷浑
Tǔ yù hún

Tuyuhun, dân tộc du mục liên quan đến Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1 bei1]; một quốc gia ở Thanh Hải vào thế kỷ 4-7 SCN

Cụm từ
屠宰
tú zǎi

giết mổ; làm thịt

Cụm từ
屠宰场
tú zǎi chǎng

lò mổ; nhà máy giết mổ

Cụm từ
兔崽子
tù zǎi zi

nhãi ranh; đồ khốn

Cụm từ
土葬
tǔ zàng

mai táng (trong đất)

Cụm từ
图章
tú zhāng

con dấu; ấn; LT:方[fang1]

Cụm từ
土政策
tǔ zhèng cè

chính sách địa phương; quy định khu vực

Cụm từ
凸折线
tū zhé xiàn

đường gấp khúc lồi

Cụm từ
图纸
tú zhǐ

bản vẽ; bản thiết kế; kế hoạch thiết kế; giấy đồ thị

Cụm từ
土制
tǔ zhì

tự làm; bằng đất

Cụm từ
涂脂抹粉
tú zhī mǒ fěn

trang điểm; làm cho đẹp lên

Cụm từ
途中
tú zhōng

trên đường

Cụm từ
图轴
tú zhóu

tranh cuộn

Cụm từ
土著
tǔ zhù

thổ dân

Cụm từ
土猪
tǔ zhū

lợn đất

Cụm từ
涂装
tú zhuāng

trang trí sơn; lớp sơn bên ngoài (trên máy bay hoặc xe của công ty)

Cụm từ