Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
bị choáng váng; chóng mặt
biến thể của 頭暈腦脹|头晕脑胀[tou2 yun1 nao3 zhang4]
chóng mặt và choáng váng
hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mắt mờ
nhức đầu (YHCT)
lưới trùm tóc; mũ trùm; áo choàng đầu
gối đầu
ném cái gì đó đi xa; phóng; ném vào; ném (xúc xắc, v.v.); tung (đồng xu)
(ngân hàng) rút quá số tiền có; rút thấu chi; một khoản thấu chi; chi tiêu quá mức (tức chi vượt quá thu nhập); (cũ) ứng trước lương; (nghĩa bóng) cạn kiệt (nhiệt huyết, năng…
ném trúng mục tiêu; (bóng rổ) ghi điểm
mất cân bằng; nặng đầu; nặng phần trên (tình trạng y tế)
cốc lắc xí ngầu
cốc lắc xí ngầu
nặng đầu nhẹ chân; bóng gió không cân bằng trong tổ chức hoặc cơ cấu chính trị
dồn tâm sức (vào một hoạt động); đầu tư tình cảm (vào việc gì); cá cược; đặt cược
đầu tư
ông trùm; thủ lĩnh băng đảng
xí ngầu
tỷ lệ hoàn vốn; tỷ suất hoàn vốn
rủi ro đầu tư
tỷ suất hoàn vốn (ROI)
nhà đầu tư
nhà đầu tư
di trú diện đầu tư; nhà đầu tư di trú
nhà đầu tư
danh mục đầu tư
lớp Cephalopoda, lớp thân mềm bao gồm loài ốc anh vũ và mực
ổ quay; đầu quay của vít, máy khoan, máy tiện, v.v
sàn diễn (trong buổi trình diễn thời trang v.v.); sàn catwalk
một loại ngọc