Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
lao đầu về phía trước
nghĩa đen: trộm hương, lấy ngọc (thành ngữ); tán tỉnh lăng nhăng; quan hệ tình dục bí mật phi pháp
cười thầm
máy thẩm tách
tiết lộ thông tin; báo mật
ngoại tình; có quan hệ vụng trộm
phần đầu (tin học)
đầu ngực
đề cương; dòng chính
bệnh nấm da đầu (bệnh da)
nghĩa đen: đầu treo xà, dùi đâm đùi (thành ngữ); nghĩa bóng: học tập chăm chỉ không mệt mỏi
liếc nhìn một cách vụng trộm
con đầu đàn
đầu tiên
lần đầu tiên; lần đầu
chiếu; bức chiếu
(nguồn sáng) chiếu sáng lên; chiếu (hình ảnh)
hoạt động bằng cách nhét xu; nhét xu
máy chiếu
hình học xạ ảnh; giống như 射影幾何|射影几何
hình học xạ ảnh; giống như 射影幾何學|射影几何学
mặt phẳng chiếu (trong vẽ phối cảnh)
slide dùng trong thuyết trình (Đài Loan)
bản vẽ phối cảnh
đường chiếu; đường chiếu hình
máy chiếu
tâm chiếu
tâm đầu ý hợp; hợp cạ
buôn lậu
chóng mặt