Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
俗语
sú yǔ

câu nói thông thường; tục ngữ; ngôn ngữ khẩu ngữ

Khẩu ngữ
宿豫
Sù yù

quận Suyu của thành phố Suqian 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
粟裕
Sù Yù

Tô Ngọc (1907-1984), chỉ huy Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

Cụm từ
夙愿
sù yuàn

nguyện vọng ấp ủ từ lâu

Cụm từ
宿怨
sù yuàn

mối hận cũ; nợ cũ cần giải quyết

Cụm từ
宿缘
sù yuán

(Phật giáo) mối quan hệ tiền định

Cụm từ
宿愿
sù yuàn

nguyện vọng ấp ủ từ lâu

Cụm từ
泝源
sù yuán

biến thể của 溯源[su4 yuan2]

Cụm từ
溯源
sù yuán

điều tra nguồn gốc của gì đó; theo dòng sông ngược lên nguồn

Cụm từ
诉冤
sù yuān

phàn nàn; xả nỗi oan ức

Cụm từ
诉愿
sù yuàn

kháng cáo; một kháng cáo (pháp luật)

Cụm từ
夙愿得偿
sù yuàn dé cháng

nguyện vọng ấp ủ từ lâu được thực hiện

Cụm từ
夙愿以偿
sù yuàn yǐ cháng

hoài bão ấp ủ từ lâu được thực hiện

Cụm từ
宿豫区
Sù yù qū

quận Suyu của thành phố Suqian 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
塑造
sù zào

tạo mẫu; đúc khuôn; (nghĩa bóng) tạo dựng (một nhân vật, một thị trường, một hình ảnh,...); (nghĩa bóng) (văn học) khắc họa (bằng lời)

Cụm từ
宿债
sù zhài

món nợ lâu năm

Cụm từ
素斋
sù zhāi

đồ ăn chay

Cụm từ
苏占区
Sū zhàn qū

khu vực bị Liên Xô chiếm đóng (châu Âu Đông, v.v.)

Cụm từ
速战速决
sù zhàn sù jué

chiến lược đánh nhanh thắng nhanh (thành ngữ); giải quyết trong thời gian ngắn nhất; cách làm nhanh chóng

Thành ngữ
苏辙
Sū Zhé

Tô Triệt (1039-1112), nhà văn và chính trị gia thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏[San1 Su1] và cũng là một trong "Đường Tống bát đại gia" 唐宋八大家[Tang2 Song4 ba1 da4 jia1]

Cụm từ
苏贞昌
Sū Zhēn chāng

Su Tseng-chang (1947-), chính trị gia DPP Đài Loan, thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)

Cụm từ
素质
sù zhì

phẩm chất bên trong; tinh chất cơ bản

Cụm từ
素质差
sù zhì chà

quá thiếu giáo dục!; quá thiếu hiểu biết!

Cụm từ
素质教育
sù zhì jiào yù

giáo dục toàn diện (trái ngược với 應試教育|应试教育[ying4 shi4 jiao4 yu4], giáo dục định hướng thi cử)

Cụm từ
宿州
Sù zhōu

Túc Châu, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
肃州
Sù zhōu

quận Túc Châu của thành phố Tửu Tuyền 酒泉市, Cam Túc

Cụm từ
苏州
Sū zhōu

Tô Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
苏州大学
Sū zhōu Dà xué

Đại học Tô Châu (Tô Châu, Trung Quốc từ năm 1986)

Cụm từ
苏州河
Sū zhōu Hé

Sông Tô Châu (dòng sông ở Thượng Hải)

Cụm từ
苏州话
Sū zhōu huà

tiếng Tô Châu, một trong những phương ngữ chính của tiếng Ngô 吳語|吴语[Wu2 yu3]

Cụm từ