Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
诉讼法
sù sòng fǎ

luật tố tụng

Cụm từ
宿松县
Sù sōng Xiàn

Susong, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
酥松油脂
sū sōng yóu zhī

chất béo tạo độ xốp (chất béo dùng trong làm bánh)

Cụm từ
诉讼中
sù sòng zhōng

đang kiện tụng; trong quá trình tố tụng

Cụm từ
簌簌
sù sù

âm thanh rất nhẹ; xào xạc (từ tượng thanh); chảy xuống (nước mắt); cây cối mọc um tùm

Cụm từ
簌簌发抖
sù sù fā dǒu

run rẩy; cảm giác run sợ (thành ngữ)

Thành ngữ
俗随时变
sú suí shí biàn

thói quen thay đổi theo thời gian (thành ngữ); thời nào, phong tục nấy

Thành ngữ
苏台德地区
Sū tái dé Dì qū

Sudetenland

Cụm từ
俗套
sú tào

mô tuýp quen thuộc; sáo rỗng

Cụm từ
速调管
sù tiáo guǎn

ống klystron (đèn điện tử dùng để tạo sóng vô tuyến tần số cao)

Cụm từ
苏铁
sū tiě

cây thiên tuế (Cycas revoluta); cây vạn tuế (Cycas revoluta)

Cụm từ
俗体字
sú tǐ zì

dạng không chuẩn của chữ Hán

Cụm từ
速通
sù tōng

vượt qua nhanh chóng; (trò chơi) speedrun (viết tắt của 快速通關|快速通关[kuai4 su4 tong1 guan1])

Viết tắt
苏瓦
Sū wǎ

Suva, thủ đô của Fiji

Cụm từ
苏维埃
Sū wéi āi

Xô viết (hội đồng)

Cụm từ
苏维埃俄国
Sū wéi āi É guó

Nga Xô viết (1917-1991)

Cụm từ
苏维埃社会主义共和国联盟
Sū wéi āi Shè huì zhǔ yì Gòng hé guó Lián méng

Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô), 1922-1991; viết tắt thành 蘇聯|苏联[Su1 lian2] Liên Xô

Viết tắt
素未谋面
sù wèi móu miàn

(thành ngữ) chưa từng gặp; quá xa lạ

Thành ngữ
宿务
Sù wù

Cebu (tỉnh của Philippines)

Cụm từ
宿雾
Sù wù

Cebu, một tỉnh (và một thành phố) ở Philippines (Đài Loan)

Cụm từ
苏武
Sū Wǔ

Tô Vũ (140-60 TCN), nhà ngoại giao và chính khách triều Hán, được coi là tấm gương về lòng dũng cảm và phục vụ trung thành

Cụm từ
宿务语
Sù wù yǔ

tiếng Cebuano (còn gọi là Bisaya), ngôn ngữ được nói ở một số vùng của Philippines

Cụm từ
宿雾语
Sù wù yǔ

tiếng Cebu (còn gọi là tiếng Bisaya), ngôn ngữ được nói ở một số vùng của Philippines (cách gọi tại Đài Loan)

Cụm từ
宿昔
sù xī

trước đây; trong quá khứ

Cụm từ
溯溪
sù xī

truy tìm theo dòng sông; leo suối núi (hoạt động giải trí)

Cụm từ
夙嫌
sù xián

mối hận cũ; sự oán giận lâu đời

Cụm từ
宿县
Sù xiàn

huyện Tô, An Huy

Cụm từ
苏仙
Sū xiān

quận Suxian của thành phố Chenzhou 郴州市[Chen1 zhou1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
素馅
sù xiàn

nhân rau

Cụm từ
塑像
sù xiàng

tượng (đúc hoặc nặn)

Cụm từ