Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
luật tố tụng
Susong, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
chất béo tạo độ xốp (chất béo dùng trong làm bánh)
đang kiện tụng; trong quá trình tố tụng
âm thanh rất nhẹ; xào xạc (từ tượng thanh); chảy xuống (nước mắt); cây cối mọc um tùm
run rẩy; cảm giác run sợ (thành ngữ)
thói quen thay đổi theo thời gian (thành ngữ); thời nào, phong tục nấy
Sudetenland
mô tuýp quen thuộc; sáo rỗng
ống klystron (đèn điện tử dùng để tạo sóng vô tuyến tần số cao)
cây thiên tuế (Cycas revoluta); cây vạn tuế (Cycas revoluta)
dạng không chuẩn của chữ Hán
vượt qua nhanh chóng; (trò chơi) speedrun (viết tắt của 快速通關|快速通关[kuai4 su4 tong1 guan1])
Suva, thủ đô của Fiji
Xô viết (hội đồng)
Nga Xô viết (1917-1991)
Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô), 1922-1991; viết tắt thành 蘇聯|苏联[Su1 lian2] Liên Xô
(thành ngữ) chưa từng gặp; quá xa lạ
Cebu (tỉnh của Philippines)
Cebu, một tỉnh (và một thành phố) ở Philippines (Đài Loan)
Tô Vũ (140-60 TCN), nhà ngoại giao và chính khách triều Hán, được coi là tấm gương về lòng dũng cảm và phục vụ trung thành
tiếng Cebuano (còn gọi là Bisaya), ngôn ngữ được nói ở một số vùng của Philippines
tiếng Cebu (còn gọi là tiếng Bisaya), ngôn ngữ được nói ở một số vùng của Philippines (cách gọi tại Đài Loan)
trước đây; trong quá khứ
truy tìm theo dòng sông; leo suối núi (hoạt động giải trí)
mối hận cũ; sự oán giận lâu đời
huyện Tô, An Huy
quận Suxian của thành phố Chenzhou 郴州市[Chen1 zhou1 shi4], Hồ Nam
nhân rau
tượng (đúc hoặc nặn)