Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
损害
sǔn hài

tổn hại; gây tổn hại; làm hư hỏng

Cụm từ
损耗
sǔn hào

hao mòn

Cụm từ
损耗品
sǔn hào pǐn

vật tư tiêu hao

Cụm từ
损坏
sǔn huài

làm hỏng; tổn hại

Cụm từ
损毁
sǔn huǐ

làm hư hại; phá hỏng; hủy hoại

Cụm từ
肃宁
Sù níng

huyện Suning ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
苏宁电器
Sū níng diàn qì

Suning Appliance (nhà bán lẻ điện tử ở Trung Quốc)

Cụm từ
肃宁县
Sù níng xiàn

huyện Suning ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
苏尼特右旗
Sū ní tè yòu qí

Kỳ Hữu Tô Nghịch, minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
苏尼特左旗
Sū ní tè zuǒ qí

Kỳ Tả Sonid ở minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
孙坚
Sūn Jiān

Tôn Kiên (155-191), danh tướng cuối thời Đông Hán, tiền thân của nước Ngô thời Tam Quốc

Cụm từ
孙继海
Sūn Jì hǎi

Tôn Kế Hải (1977-), cầu thủ bóng đá Trung Quốc, từng chơi cho Manchester City (2002-2008)

Cụm từ
孙犁
Sūn Lí

Sun Li (1913-2002), tiểu thuyết gia

Cụm từ
孙女
sūn nǚ

con gái của con trai; cháu gái

Cụm từ
孙女儿
sūn nǚ r

cháu gái (con gái của con trai)

Cụm từ
孙女婿
sūn nǚ xu

chồng của cháu gái; chồng của cháu nội gái

Cụm từ
孙权
Sūn Quán

Tôn Quyền (trị vì 222-252), quân phiệt miền nam và vua nước Ngô 吳|吴[Wu2] thời Tam Quốc

Cụm từ
损人
sǔn rén

làm hại người khác; chế nhạo người khác; trêu chọc; làm nhục

Cụm từ
损人不利己
sǔn rén bù lì jǐ

làm hại người khác mà không lợi cho mình (thành ngữ)

Thành ngữ
损人利己
sǔn rén lì jǐ

làm hại người khác để tư lợi (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại cho người khác

Thành ngữ
孙山
Sūn Shān

Tôn Sơn, kẻ hài hước và học giả tài năng thời Tống

Cụm từ
损伤
sǔn shāng

làm hại; hư hỏng; tổn thương; suy giảm; mất mát; tàn tật

Cụm từ
损失
sǔn shī

mất mát; tổn thất; hư hại; LT:個|个[ge4]; bị mất; chịu thiệt hại

Cụm từ
孙思邈
Sūn Sī miǎo

Tôn Tư Mạc (khoảng 581-682), thầy thuốc và chuyên gia thảo dược triều Tùy và Đường, tác giả cuốn "Thiên kim yếu phương" 千金要方[Qian1 jin1 Yao4 fang1]

Cụm từ
榫头
sǔn tou

đầu mộng (phần gỗ nhô ra để lắp vào lỗ mộng)

Cụm từ
夙诺
sù nuò

lời hứa cũ; cam kết lâu dài

Cụm từ
宿诺
sù nuò

lời hứa cũ; lời hứa chưa thực hiện

Cụm từ
孙文
Sūn Wén

tên gốc của 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1], Tôn Dật Tiên (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và đồng sáng lập Quốc dân đảng 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3]

Cụm từ
孙吴
Sūn wú

huyện Tôn Ngô ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
孙武
Sūn Wǔ

Tôn Vũ, còn được biết đến là Tôn Tử 孫子|孙子[Sun1 zi3] (khoảng 500 TCN, không rõ năm sinh và mất), tướng quân, nhà chiến lược và triết gia thời Xuân Thu (700-475 TCN), được cho là…

Cụm từ