Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
素面
sù miàn

món mì chay

Cụm từ
素面朝天
sù miàn cháo tiān

nghĩa đen: tự tin trình diện trước hoàng đế, không trang điểm (như chị của Dương Quý Phi 楊貴妃|杨贵妃[Yang2 Gui4 fei1]) (thành ngữ); nghĩa bóng: (phụ nữ) để mặt mộc, không trang điểm…

Thành ngữ
素描
sù miáo

bức phác thảo

Cụm từ
俗名
sú míng

tên thông tục; tên thế (của tu sĩ)

Cụm từ
宿命
sù mìng

tiền định; nghiệp chướng

Cụm từ
宿命论
sù mìng lùn

thuyết định mệnh; mang tính định mệnh

Cụm từ
宿命通
sù mìng tōng

(Phật giáo) hồi ức về các kiếp trước; trí tuệ về các kiếp trước (một trong sáu thần thông của Phật và A-la-hán)

Cụm từ
塑膜
sù mó

màng nhựa (viết tắt của 塑料薄膜[su4 liao4 bo2 mo2])

Viết tắt
肃穆
sù mù

trang nghiêm và tôn kính; yên bình

Cụm từ
苏木
sū mù

gỗ tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học Trung Quốc; phân khu hành chính của kỳ 旗 (huyện) ở Nội Mông (tiếng Mông Cổ: mũi tên)

Cụm từ
苏姆盖特
Sū mǔ gài tè

Thành phố Sumgayit, Azerbaijan

Cụm từ
sūn

cháu trai; hậu duệ

Từ vựng
sǔn

giảm; mất; làm hỏng; gây hại; (khẩu ngữ) chế nhạo; mỉa mai; (khẩu ngữ) chua cay; châm biếm; khó chịu; độc ác; một trong 64 quẻ của Kinh Dịch: ䷨

Khẩu ngữ
sūn

chà xát bằng tay; xoa

Từ vựng
sǔn

(thủ công mộc) mộng

Từ vựng
sūn

dùng trong 猢猻|猢狲[hu2 sun1]; dùng trong 兔猻|兔狲[tu4 sun1]

Từ vựng
sǔn

măng

Từ vựng
sǔn

xà ngang để treo chuông

Từ vựng
sūn

cỏ thơm

Từ vựng
sǔn

chim cắt; ở Đài Loan đọc là [zhun3]

Từ vựng
sūn

(văn học) bữa tối

Từ vựng
sūn

biến thể của 飧[sun1]

Từ vựng
嗉囊
sù náng

diều (giải phẫu của chim, động vật thân mềm, v.v.)

Cụm từ
肃南裕固族自治县
Sù nán Yù gù zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Du Cốc Túc Nam ở Cam Túc

Cụm từ
孙膑
Sūn Bìn

Tôn Tẫn (mất năm 316 TCN), chiến lược gia chính trị của Trường phái Tung Hoành 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)

Cụm từ
孙膑兵法
Sūn Bìn Bīng fǎ

Binh pháp Tôn Tẫn

Cụm từ
孙策
Sūn Cè

Tôn Sách (175-200), tướng quân và lãnh chúa thời Hậu Hán

Cụm từ
孙传芳
Sūn Chuán fāng

Tôn Truyền Phương (1885-1935) một trong những quân phiệt miền bắc, bị sát hại ở Thiên Tân năm 1935

Cụm từ
孙大圣
Sūn dà shèng

Tôn Đại Thánh; Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1]

Cụm từ
损公肥私
sǔn gōng féi sī

làm tổn hại lợi ích công để trục lợi cá nhân (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại công quỹ; hành vi tham ô và ích kỷ

Thành ngữ