Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
món mì chay
nghĩa đen: tự tin trình diện trước hoàng đế, không trang điểm (như chị của Dương Quý Phi 楊貴妃|杨贵妃[Yang2 Gui4 fei1]) (thành ngữ); nghĩa bóng: (phụ nữ) để mặt mộc, không trang điểm…
bức phác thảo
tên thông tục; tên thế (của tu sĩ)
tiền định; nghiệp chướng
thuyết định mệnh; mang tính định mệnh
(Phật giáo) hồi ức về các kiếp trước; trí tuệ về các kiếp trước (một trong sáu thần thông của Phật và A-la-hán)
màng nhựa (viết tắt của 塑料薄膜[su4 liao4 bo2 mo2])
trang nghiêm và tôn kính; yên bình
gỗ tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học Trung Quốc; phân khu hành chính của kỳ 旗 (huyện) ở Nội Mông (tiếng Mông Cổ: mũi tên)
Thành phố Sumgayit, Azerbaijan
cháu trai; hậu duệ
giảm; mất; làm hỏng; gây hại; (khẩu ngữ) chế nhạo; mỉa mai; (khẩu ngữ) chua cay; châm biếm; khó chịu; độc ác; một trong 64 quẻ của Kinh Dịch: ䷨
chà xát bằng tay; xoa
(thủ công mộc) mộng
dùng trong 猢猻|猢狲[hu2 sun1]; dùng trong 兔猻|兔狲[tu4 sun1]
măng
xà ngang để treo chuông
cỏ thơm
chim cắt; ở Đài Loan đọc là [zhun3]
(văn học) bữa tối
biến thể của 飧[sun1]
diều (giải phẫu của chim, động vật thân mềm, v.v.)
huyện tự trị dân tộc Du Cốc Túc Nam ở Cam Túc
Tôn Tẫn (mất năm 316 TCN), chiến lược gia chính trị của Trường phái Tung Hoành 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)
Binh pháp Tôn Tẫn
Tôn Sách (175-200), tướng quân và lãnh chúa thời Hậu Hán
Tôn Truyền Phương (1885-1935) một trong những quân phiệt miền bắc, bị sát hại ở Thiên Tân năm 1935
Tôn Đại Thánh; Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1]
làm tổn hại lợi ích công để trục lợi cá nhân (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại công quỹ; hành vi tham ô và ích kỷ