Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng

bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 紅|红[hong2], 綠|绿[lu:4], 累[lei4] vv; cũng đọc là [mi4]

Từ vựng

lụa; vật giống sợi; (ẩm thực) thái sợi hoặc thái chỉ; lượng từ: một chút (khói,...), một ít

Từ vựng

vải lanh mịn

Từ vựng

bình phong

Từ vựng

cái cày; lưỡi cày

Từ vựng

bốn (chữ số phòng chống gian lận trong ngân hàng); không kiềm chế; bừa bãi; (văn học) cửa hàng

Từ vựng

động vật lưỡng cư có một sừng

Từ vựng

ốc sên

Từ vựng

nhìn trộm

Từ vựng

stronti (hóa học)

Từ vựng

gió mát mùa thu

Từ vựng

cho ăn (người hoặc động vật)

Từ vựng

biến thể cũ của 飼|饲[si4]

Từ vựng

nuôi; dưỡng; cho ăn

Từ vựng

đội bốn con ngựa

Từ vựng

diệc

Từ vựng
丝氨酸
sī ān suān

serin (Ser), một axit amin

Cụm từ
斯巴达
Sī bā dá

Sparta

Cụm từ
斯巴鲁
Sī bā lǔ

Subaru

Cụm từ
死板
sǐ bǎn

cứng nhắc; không linh hoạt

Cụm từ
私办
sī bàn

tư nhân điều hành

Cụm từ
死背
sǐ bèi

học vẹt

Cụm từ
私奔
sī bēn

bỏ trốn kết hôn

Cụm từ
撕逼
sī bī

(tiếng lóng) (nghĩa đen) xé toạc âm đạo; (nghĩa bóng) (phụ nữ) cãi lộn; đánh nhau như chó với mèo

Tiếng lóng xã hội
私弊
sī bì

hành vi gian lận

Cụm từ
四边
sì biān

bốn phía

Cụm từ
思辨
sī biàn

tư duy phê phán; (triết học) lý luận; suy diễn

Cụm từ
四边形
sì biān xíng

tứ giác

Cụm từ
死别
sǐ bié

chia ly bởi cái chết

Cụm từ
斯宾诺莎
Sī bīn nuò shā

Baruch hoặc Benedict Spinoza (1632-1677), triết gia duy lý

Cụm từ