Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cha mẹ
khu Song Thanh của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam
dihydrotestosterone
khu Song Thanh của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam
xem 雙宿雙飛|双宿双飞[shuang1 su4 shuang1 fei1]
song cầu khuẩn
hyperbol; hàm hyperbolic
cầu vòm đôi
hình học hyperbol
(toán) hyperboloid
(hình học) hyperbolic paraboloid
hyperbol
hàm sinh hyperbolic hoặc sinh (toán)
hàm cosecant hyperbolic, tức là hàm cosech(x)
cos hyperbol hay cosh (toán học)
hàm sinh hyperbolic hoặc sinh (toán)
thoải mái và vui vẻ; vô tư; bối rối; nhầm lẫn
bối rối; nhầm lẫn; không biết làm gì tiếp theo
hai người; đôi; cặp; đạp đôi
lưỡi dao hai lưỡi
kèm đôi (thể thao)
giường đôi
phòng đôi
trượt băng đôi
phòng đôi (khách sạn)
gươm hai lưỡi (nghĩa đen và bóng)
nhảy đôi
vú
lan hai nhụy (Diplandrorchis sinica S.C. Chen), một loài nguy cấp
(toán học) song ánh