Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
孀婺
shuāng wù

quả phụ

Cụm từ
双误
shuāng wù

lỗi kép (trong quần vợt)

Cụm từ
双喜
shuāng xǐ

song hỉ; con chữ đối xứng 囍 (tương tự 喜喜) là biểu tượng của may mắn, đặc biệt trong hôn nhân

Cụm từ
双溪
Shuāng xī

khu Shuangxi hoặc Shuanghsi ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
双膝
shuāng xī

cả hai đầu gối

Cụm từ
双下巴
shuāng xià ba

cằm đôi

Cụm từ
双向
shuāng xiàng

hai chiều; hai hướng; tương tác

Cụm từ
双喜临门
shuāng xǐ lín mén

hai sự kiện vui đồng thời trong gia đình

Cụm từ
双星
shuāng xīng

sao đôi

Cụm từ
双性恋
shuāng xìng liàn

lưỡng tính; lưỡng tính luyến ái

Cụm từ
爽心美食
shuǎng xīn měi shí

món ăn thoải mái

Cụm từ
爽心悦目
shuǎng xīn yuè mù

đẹp và ấm lòng

Cụm từ
双休日
shuāng xiū rì

cuối tuần hai ngày

Cụm từ
双溪乡
Shuāng xī xiāng

khu Shuangxi hoặc Shuanghsi ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
霜雪
shuāng xuě

sương và tuyết; (nghĩa bóng) trắng như tuyết (tóc); nghịch cảnh

Cụm từ
双学位
shuāng xué wèi

bằng kép (học thuật)

Cụm từ
双眼
shuāng yǎn

hai mắt

Cụm từ
双阳
Shuāng yáng

quận Shuangyang của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
双阳区
Shuāng yáng qū

quận Shuangyang của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
双氧水
shuāng yǎng shuǐ

dung dịch hydrogen peroxide (H2O2)

Cụm từ
双眼皮
shuāng yǎn pí

mí mắt đôi

Cụm từ
双眼视觉
shuāng yǎn shì jué

thị giác hai mắt

Cụm từ
双鸭山
Shuāng yā shān

Shuangyashan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
双鸭山市
Shuāng yā shān shì

Shuangyashan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
爽意
shuǎng yì

dễ chịu

Cụm từ
双翼飞机
shuāng yì fēi jī

máy bay hai tầng cánh

Cụm từ
双一流
Shuāng Yī liú

Kế hoạch Hai Hạng Nhất, dự án của chính phủ Trung Quốc nhằm phát triển cả nhóm các trường đại học và nhóm các ngành học đẳng cấp thế giới vào năm 2050, triển khai từ năm 2017

Cụm từ
双赢
shuāng yíng

có lợi cho cả hai bên; tình huống đôi bên cùng có lợi

Cụm từ
双引号
shuāng yǐn hào

dấu ngoặc kép

Cụm từ
双音节
shuāng yīn jié

từ hai âm tiết

Cụm từ