瑞尔
riel (tiền tệ Campuchia)
riel (tiền tệ Campuchia)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ripple (tiền kỹ thuật số)
›瑞狮Ruì ShīRui Shi, Sư Tử Cát Tường trong thần thoại Trung Quốc
›瑞气ruì qìKhí lành
›瑞兽ruì shòulinh thú (ví dụ như rồng)
›瑞氏染色ruì shì rǎn sèNhuộm Wright (dùng trong nghiên cứu máu)
›瑞穗Ruì suìRuisui hoặc Juisui, thị trấn ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan
›瑞氏染料ruì shì rǎn liàoThuốc nhuộm Wright (dùng trong nghiên cứu máu)
›瑞穗乡Ruì suì xiāngthị trấn Ruisui hoặc Juisui ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.