芮城县
huyện Ruicheng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
huyện Ruicheng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Ruicheng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
›若尔盖Ruò ěr gàiHuyện Zoigê (Tạng: mdzod dge rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1…
›若尔盖县Ruò ěr gài XiànHuyện Zoigê (Tạng: mdzod dge rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1…
›芮氏Ruì shìRichter (thang đo); Richter (tên)
›芮氏规模Ruì shì guī móthang đo Richter
›若且唯若ruò qiě wéi ruònếu và chỉ nếu
›若干ruò gānmột số lượng hoặc con số nhất định; bao nhiêu?
›若是ruò shìnếu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.