Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
普罗大众
pǔ luó dà zhòng

giai cấp vô sản; viết tắt của 普羅列塔利亞|普罗列塔利亚[pu3 luo2 lie4 ta3 li4 ya4] cộng quần chúng; cũng viết là 無產階級|无产阶级[wu2 chan3 jie1 ji2] trong lý thuyết Mácxít Trung Quốc

Viết tắt
普罗迪
Pǔ luó dí

Prodi (họ)

Cụm từ
普罗夫迪夫
Pǔ luó fū dí fū

Plovdiv, thành phố ở Bulgaria

Cụm từ
普罗科菲夫
Pǔ luó kē fēi fū

Sergei Prokofiev (1891-1953), nhà soạn nhạc Nga

Cụm từ
普罗列塔利亚
pǔ luó liè tǎ lì yà

giai cấp vô sản (từ mượn)

Cụm từ
普罗米修斯
Pǔ luó mǐ xiū sī

Prometheus, thần Titan của lửa trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
普罗提诺
Pǔ luó tí nuò

Plotinus (204-270), triết gia Tân Plato

Cụm từ
普罗旺斯
Pǔ luó wàng sī

Provence (miền nam nước Pháp)

Cụm từ
普罗旺斯语
Pǔ luó wàng sī yǔ

Tiếng Provençal

Cụm từ
普罗维登斯
Pǔ luó wéi dēng sī

Providence, thủ phủ của Rhode Island

Cụm từ
普罗扎克
Pǔ luó zhā kè

Prozac (cũng được bán dưới tên Fluoxetine)

Cụm từ
普鲁士
Pǔ lǔ shì

Phổ (Prussia) là một quốc gia lịch sử ở Đức

Cụm từ
普鲁斯特
Pǔ lǔ sī tè

Marcel Proust (1871-1922), tác giả người Pháp

Cụm từ
扑满
pū mǎn

ống heo tiết kiệm

Cụm từ
朴门
pǔ mén

permaculture (từ mượn)

Cụm từ
扑面
pū miàn

nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt; trực tiếp vào mặt; gây ấn tượng mạnh; quảng cáo lộ liễu; bắt mắt; (mùi) xộc vào mũi

Cụm từ
铺面
pù miàn

mặt tiền cửa hàng; mặt tiền cửa hiệu

Cụm từ
扑面而来
pū miàn ér lái

nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt; trực tiếp vào mặt; gây ấn tượng mạnh; quảng cáo lộ liễu; bắt mắt; (mùi) xộc vào mũi

Cụm từ
铺面房
pù miàn fáng

cửa hàng; phòng phía trước của nhà dùng làm tiệm

Cụm từ
扑灭
pū miè

diệt trừ; dập tắt

Cụm từ
普密蓬·阿杜德
Pǔ mì péng · Ā dù dé

Bhumibol Adulyadej (1927-2016), vua Thái Lan 1946-2016

Cụm từ
普米族
Pǔ mǐ zú

Dân tộc Pumi

Cụm từ
蒲鉾
pú móu

kamaboko (chả cá làm từ surimi)

Cụm từ
浦那
Pǔ nà

Pune, thành phố lớn thứ hai của Mahārāshtra 馬哈拉施特拉邦|马哈拉施特拉邦 ở miền tây Ấn Độ

Cụm từ
普萘洛尔
pǔ nài luò ěr

propranolol (thuốc chẹn beta dùng để điều trị cao huyết áp)

Cụm từ
普宁
Pǔ níng

Puning, thành phố cấp huyện ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông

Cụm từ
普宁市
Pǔ níng shì

Puning, thành phố cấp huyện ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông

Cụm từ
仆欧
pú ōu

(cũ) bồi bàn (từ mượn từ "boy"); người phục vụ

Cụm từ
铺排
pū pái

sắp xếp

Cụm từ
铺平
pū píng

trải ra (vật liệu); lát (đường, lối đi, v.v.)

Cụm từ