Từ tiếng Trung theo Pinyin P
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Pujiang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
Yemelyan Ivanovich Pugachov (1742-1775), người Cossack Nga, lãnh đạo cuộc nổi dậy nông dân 1773-1775 chống lại Catherine Đại đế
chết đi!; cút địa ngục!; đm mày! (tiếng Quảng Đông)
Vladimir Putin (1952-), tổng thống Nga
chữa cháy; dập lửa và cứu người cùng tài sản; đổ người (của thủ môn bóng đá)
từ bi phổ độ chúng sinh (thành ngữ); sức mạnh và lòng từ bi vô hạn của Phật
hí kịch Phổ Châu của tỉnh Sơn Tây
thuế cửa hàng
một thân vương nhà Thanh được chỉ định làm người kế vị hoàng đế Quang Tự cho đến phong trào Nghĩa Hòa Đoàn
dọn giường; trải chăn đệm
kỳ thi cho các cấp thấp trong công chức Đài Loan (viết tắt của 普通考試|普通考试[pu3 tong1 kao3 shi4])
bài poker (từ mượn); bài tú lơ khơ
trò chơi bài poker; lá bài; LT:副[fu4]
nghĩa đen: lao vào khoảng không; nghĩa bóng: trượt mục tiêu; không đạt được gì sau nỗ lực
quận Pukou của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
quận Pukou của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
cây cọ quạt Trung Quốc (Livistona chinensis)
Pula (thành phố ở Croatia)
Prada (thương hiệu)
Playfair (họ)
Price (tên)
huyện Burang ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Spu hreng rdzong
Thành phố cấp huyện Pulandian ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh
Thành phố cấp huyện Pulandian ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh
Plurk (dịch vụ mạng xã hội và tiểu blog của Đài Loan)
Max Planck (1858-1947), nhà vật lý người Đức
(vật lý) hằng số Planck h, xấp xỉ 6,626 x 10⁻³⁴ joule.giây
Huyện Burang ở địa khu Ngari, Tây Tạng, Tạng: Spu hreng rdzong
Pilates (hệ thống rèn luyện thể chất)
xem 普拉提[Pu3 la1 ti2]