Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
你走你的阳关道,我过我的独木桥
nǐ zǒu nǐ de Yáng guān Dào , wǒ guò wǒ de dú mù qiáo

nghĩa đen: bạn đi đường lớn của bạn, tôi qua cầu độc mộc của tôi (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn đi đường của bạn, tôi đi đường của tôi; bạn làm theo cách của bạn, tôi làm theo cách…

Thành ngữ
泥醉
ní zuì

say mèm; say không thể say hơn

Cụm từ
拟作
nǐ zuò

viết theo phong cách của một tác giả nào đó; viết như từ miệng của ai đó; một tác phẩm mô phỏng

Cụm từ
N久
N jiǔ

một thời gian rất lâu (nguyên do: trong toán học, n đại diện cho một số lượng lớn tùy ý)

Từ vựng
nóng

bạn (phương ngữ Ngô); tôi (văn học)

Từ vựng
nóng

nói nhiều

Từ vựng
nòng

làm; quản lý; xử lý; chơi với; nghịch với; đùa với; sửa; chạm vào

Từ vựng
nòng

biến thể cũ của 弄[nong4]

Từ vựng
nòng

biến thể cũ của 弄[nong4]

Từ vựng
nóng

đậm; đặc; mạnh (mùi,...)

Từ vựng
nóng

(tiếng địa phương) làm cháy; làm khét

Từ vựng
nóng

cây cối tươi tốt

Từ vựng
nóng

mủ

Từ vựng
nóng

ánh sáng rực rỡ; quần áo ấm

Từ vựng
nóng

(hình thức kết hợp) nông nghiệp

Từ vựng
nóng

biến thể của 農|农[nong2]

Từ vựng
𬪩
nóng

đậm đặc; rượu mạnh

Từ vựng
nóng

cảm lạnh sổ mũi

Từ vựng
农安
Nóng ān

huyện Nông An ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm

Cụm từ
农安县
Nóng ān xiàn

huyện Nong'an ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm

Cụm từ
脓包
nóng bāo

mụn mủ; (nghĩa bóng) người vô dụng; kẻ vô tích sự; yếu đuối vô dụng

Cụm từ
弄不懂
nòng bu dǒng

không thể hiểu được (gì đó)

Cụm từ
弄不清
nòng bu qīng

không thể hiểu rõ

Cụm từ
农产
nóng chǎn

sản phẩm nông nghiệp; nông sản

Cụm từ
农场
nóng chǎng

trang trại

Cụm từ
农产品
nóng chǎn pǐn

nông sản

Cụm từ
弄臣
nòng chén

sủng thần của hoàng đế

Cụm từ
浓稠
nóng chóu

đặc; sánh và mịn

Cụm từ
农村
nóng cūn

khu vực nông thôn; làng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
农村合作化
nóng cūn hé zuò huà

tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Marxist)

Cụm từ