Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh đầu bò (Lanius bucephalus)
xem 驢唇不對馬嘴|驴唇不对马嘴[lu:2 chun2 bu4 dui4 ma3 zui3]
biến thể của 牛頭梗|牛头梗[niu2 tou2 geng3]
chó bull
ếch bò
Newark (tên địa danh)
cây ngưu tất (rễ dùng trong y học Trung Hoa)
cây hyssop (Hyssopus officinalis)
New Zealand (Đài Loan)
bướng bỉnh; cứng đầu
bướng bỉnh; cứng đầu
xem 牛性[niu2 xing4]
bò và cừu; gia súc
ách gỗ cho bò kéo
lắc hông; vặn eo
vợ chồng sống trong cảnh nghèo khổ (thành ngữ)
uống ừng ực
bơ; mỡ bò
quả bơ (Persea americana)
bánh truyền thống từ bơ
New York
Đại học New York
Tòa nhà Empire State
Tạp chí The New Yorker, Mỹ; cư dân New York
người New York
thành phố New York
Báo New York Times
Báo New York Post (tờ báo)
Sở giao dịch chứng khoán New York (NYSE)
bang New York