Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
面谕
miàn yù

đích thân chỉ dạy ai đó

Cụm từ
面誉
miàn yù

khen ngợi ai đó khi có mặt họ

Cụm từ
绵远
mián yuǎn

xa xôi

Cụm từ
缅元
Miǎn yuán

kyat, đơn vị tiền tệ của Myanmar

Cụm từ
免遭
miǎn zāo

tránh chịu; tránh gặp (tai nạn chết người); được tha

Cụm từ
免责
miǎn zé

miễn trách nhiệm

Cụm từ
免责声明
miǎn zé shēng míng

tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Cụm từ
免责条款
miǎn zé tiáo kuǎn

điều khoản miễn trách

Cụm từ
面罩
miàn zhào

mặt nạ; tấm che; mặt nạ bảo hộ (ví dụ: đồ lặn, mặt nạ phòng độc)

Cụm từ
免职
miǎn zhí

cách chức; sa thải; giáng chức; bãi nhiệm

Cụm từ
面值
miàn zhí

mệnh giá; giá trị danh nghĩa

Cụm từ
面纸
miàn zhǐ

khăn giấy lau mặt; khăn giấy Kleenex

Cụm từ
面种
miàn zhǒng

men cái (làm bánh mì)

Cụm từ
绵竹
Mián zhú

Mianzhu, thành phố cấp huyện ở Deyang 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
绵竹市
Mián zhú shì

Mianzhu, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
绵竹县
Mián zhú xiàn

huyện Miên Trúc trong địa cấp thị Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
绵子
mián zi

(phương ngữ) tơ tằm

Cụm từ
面子
miàn zi

bề mặt ngoài; bên ngoài của cái gì đó; thể diện; sĩ diện

Cụm từ
面子
miàn zi

bột (dược phẩm)

Cụm từ
miāo

(từ tượng thanh) meo; tiếng mèo kêu

Từ vựng
miào

khéo léo; tuyệt vời

Từ vựng
庿
miào

biến thể của 廟|庙[miao4]

Từ vựng
miào

đền miếu; nơi thờ cúng tổ tiên; LT:座[zuo4]; hội chợ chùa; điện thờ lớn của hoàng gia; thuộc về hoàng gia

Từ vựng
miáo

miêu tả; vẽ lại; sao chép; chỉnh sửa

Từ vựng
miǎo

giới hạn; ngọn cành

Từ vựng
miǎo

một trận lụt; vô tận

Từ vựng
miǎo

rộng lớn (của một vùng nước); xa xăm và mơ hồ; nhỏ bé hoặc không đáng kể

Từ vựng
miào

biến thể của 妙[miao4]

Từ vựng
miǎo

mù một mắt; mù; nhỏ bé; khiêm tốn; nhìn chằm chằm

Từ vựng
miáo

nhắm (bắn); (nghĩa bóng) nhắm ánh nhìn vào; liếc nhìn

Từ vựng