Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
摩拜单车
Mó bài Dān chē

Mobike, công ty kinh doanh cho thuê xe đạp qua ứng dụng tại Trung Quốc, thành lập năm 2015

Cụm từ
末班车
mò bān chē

chuyến xe buýt hoặc tàu cuối; cơ hội cuối cùng

Cụm từ
魔棒
mó bàng

đũa phép

Cụm từ
摸八圈
mō bā quān

chơi mạt chược

Cụm từ
漠北
Mò běi

Mông Cổ Ngoài (nghĩa đen: phía bắc sa mạc Gobi)

Cụm từ
墨笔
mò bǐ

bút lông

Cụm từ
莫伯日
Mò bó rì

Maubeuge (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
莫泊桑
Mò bó sāng

Guy de Maupassant (1850-1893), nhà văn và nhà viết truyện ngắn người Pháp

Cụm từ
抹脖子
mǒ bó zi

cắt cổ mình; tự sát

Cụm từ
莫不
mò bù

không ai không; phải ai cũng đều; mọi người

Cụm từ
漠不关心
mò bù guān xīn

không chút quan tâm; hoàn toàn thờ ơ

Cụm từ
磨不开
mò bù kāi

cảm thấy ngượng ngùng

Cụm từ
莫不然
mò bù rán

đúng cho tất cả; người khác cũng vậy

Cụm từ
莫不是
mò bù shì

có lẽ; hoặc là; chẳng lẽ...?

Cụm từ
莫不闻
mò bù wén

không ai là không biết điều đó

Cụm từ
抹不下脸
mǒ bù xià liǎn

không thể giữ mặt không biến sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
莫不逾侈
mò bù yú chǐ

không ai là không xa hoa

Cụm từ
摸不着
mō bu zháo

không chạm tới; không với tới; (nghĩa bóng) không nắm bắt được

Cụm từ
摸不着边
mō bu zháo biān

không thể hiểu đầu đuôi

Cụm từ
摸不着头脑
mō bu zháo tóu nǎo

không thể hiểu nổi vấn đề; bối rối

Cụm từ
默不作声
mò bù zuò shēng

giữ im lặng

Cụm từ
摩擦
mó cā

ma sát; cọ xát; chà xát; nghĩa bóng: không hòa hợp; xung đột; cũng viết là 磨擦

Cụm từ
磨擦
mó cā

biến thể của 摩擦[mo2 ca1]

Cụm từ
摸彩
mō cǎi

rút thăm; xổ số; bốc thăm trúng thưởng

Cụm từ
摩擦力
mó cā lì

lực ma sát

Cụm từ
摩擦音
mó cā yīn

âm xát (ngữ âm học)

Cụm từ
莫测高深
mò cè gāo shēn

bí ẩn; vượt quá tầm hiểu biết; khó lường

Cụm từ
磨蹭
mó ceng

cọ xát nhẹ; di chuyển chậm chạp; chần chừ; do dự; cằn nhằn; nói dai

Cụm từ
抹茶
mǒ chá

bột trà xanh (tiếng Nhật: matcha)

Cụm từ
末茶
mò chá

bột trà (matcha)

Cụm từ