Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện La Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
âm thanh cồng chiêng
Rashomon, tiểu thuyết và phim Nhật Bản; (nghĩa bóng) tình huống mà những diễn giải mâu thuẫn của cùng một sự kiện làm mờ sự thật; vụ án không thể giải quyết
cây bụp giấm (Hibiscus sabdariffa)
Roche; Công ty F. Hoffmann-La Roche Ltd
thực tế; có thể thực hiện; thi hành; tiến hành; quyết định
đá rơi
La Thế Xương, hoạ sĩ triều Thanh
hình học hyperbol; hình học Lobachevsky
hình học hyperbol; hình học Lobachevsky
cuộn Rogowski
bu lông
bu lông (phần đực của đai ốc và bu lông); ốc vít
tên một con sông, nhánh phía bắc của sông Miluo 汨羅江|汨罗江[Mi4 luo2 jiang1]
rơi xuống nước; chìm; ngã xuống nước; bóng gió: sa đọa; rơi vào cảnh đồi bại; sa cơ lỡ vận
ngủ khỏa thân
như chó rơi xuống sông rồi leo lên—rung lắc toàn thân
ống thoát nước; ống máng xối
Roth, Ross, Rose hoặc Rossi (tên); Kenneth Roth (1955-), giám đốc điều hành Tổ chức Theo dõi Nhân quyền 人權觀察|人权观察[Ren2 quan2 Guan1 cha2]; Rus' (như trong Kiev Rus' 基輔羅斯|基辅罗斯[Ji1…
đinh vít
ốc sông
tuốc nơ vít; LT:把[ba3]
ốc vít
mì ống xoắn (mì pasta hình xoắn)
Roosevelt (tên); Theodore Roosevelt (1858-1919), Tổng thống Mỹ 1901-1909; Franklin D. Roosevelt (1882-1945), Tổng thống Mỹ 1933-1945
đai ốc (thành phần cái của đai ốc và bu lông)
đai ốc (phần cái của đai ốc và bu lông)
Rosneft (công ty dầu khí nhà nước Nga)
tuốc nơ vít
Rostov trên sông Đông, cảng sông của Nga và thủ phủ khu vực gần biển Azov (phía bắc Biển Đen)