罗列 là gì?
罗列 [luó liè] có nghĩa là liệt kê; liệt ra; (về toà nhà, đồ vật, v.v.) bày ra; rải rác.
Nghĩa của từ 罗列 trong tiếng Việt
- liệt kê
- liệt ra
- (về toà nhà, đồ vật, v.v.) bày ra
- rải rác
Cách đọc và ghi nhớ 罗列
罗列 được đọc là luó liè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “liệt kê; liệt ra; (về toà nhà, đồ vật, v.v.) bày ra; rải rác”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .