Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
罗列羅列

luó liè

罗列 là gì?

罗列 [luó liè] có nghĩa là liệt kê; liệt ra; (về toà nhà, đồ vật, v.v.) bày ra; rải rác.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 罗列 trong tiếng Việt

  1. liệt kê
  2. liệt ra
  3. (về toà nhà, đồ vật, v.v.) bày ra
  4. rải rác

Cách đọc và ghi nhớ 罗列

罗列 được đọc là luó liè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “liệt kê; liệt ra; (về toà nhà, đồ vật, v.v.) bày ra; rải rác”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan