萝莉
một Lolita (cô gái trẻ, dễ thương)
một Lolita (cô gái trẻ, dễ thương)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lolicon hoặc rorikon (từ mượn tiếng Nhật); thể loại manga hoặc anime miêu tả các bé gái một cách khiêu dâm
›萝艻luó lèbiến thể cũ của 羅勒|罗勒[luo2 le4]
›萝岗区Luó gǎng Qūquận Luogang của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
›萝卜luó bocủ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]; LT:個|个[ge4],根[gen1]
›萝岗Luó gǎngquận Luogang của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
›萝北县Luó běi xiànhuyện Luobei ở Hegang 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
›萝北Luó běihuyện Luobei ở Hegang 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
›萝卜糕luó bo gāobánh củ cải (một loại dim sum, thường gọi là "bánh củ cải trắng")
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.