Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
落马落馬

luò mǎ

落马 là gì?

落马 [luò mǎ] có nghĩa là (nghĩa đen) ngã ngựa; (nghĩa bóng) gặp khó khăn; gặp thất bại; bị cách chức (ví dụ: do tham nhũng).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 落马 trong tiếng Việt

  1. (nghĩa đen) ngã ngựa
  2. (nghĩa bóng) gặp khó khăn
  3. gặp thất bại
  4. bị cách chức (ví dụ: do tham nhũng)

Cách đọc và ghi nhớ 落马

落马 được đọc là luò mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(nghĩa đen) ngã ngựa; (nghĩa bóng) gặp khó khăn; gặp thất bại; bị cách chức (ví dụ: do tham nhũng)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan