落马 là gì?
落马 [luò mǎ] có nghĩa là (nghĩa đen) ngã ngựa; (nghĩa bóng) gặp khó khăn; gặp thất bại; bị cách chức (ví dụ: do tham nhũng).
Nghĩa của từ 落马 trong tiếng Việt
- (nghĩa đen) ngã ngựa
- (nghĩa bóng) gặp khó khăn
- gặp thất bại
- bị cách chức (ví dụ: do tham nhũng)
Cách đọc và ghi nhớ 落马
落马 được đọc là luò mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(nghĩa đen) ngã ngựa; (nghĩa bóng) gặp khó khăn; gặp thất bại; bị cách chức (ví dụ: do tham nhũng)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .