Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
骆马
luò mǎ

lạc đà không bướu

Cụm từ
骡马
luó mǎ

vật nuôi thồ; ngựa và la

Cụm từ
骡马大车
luó mǎ dà chē

xe ngựa và xe la

Cụm từ
罗马帝国
Luó mǎ Dì guó

Đế quốc La Mã (27 TCN-476 SCN)

Cụm từ
罗马斗兽场
Luó mǎ dòu shòu chǎng

Đấu trường La Mã (Rome)

Cụm từ
罗马法
Luó mǎ fǎ

luật La Mã

Cụm từ
罗马公教
Luó mǎ Gōng jiào

Đạo Công giáo La Mã

Cụm từ
罗马化
luó mǎ huà

la mã hóa

Cụm từ
裸麦
luǒ mài

lúa mạch đen (Secale cereale)

Cụm từ
罗马教廷
Luó mǎ jiào tíng

Giáo hội (như Hoàng gia); Tòa Thánh; Vatican

Cụm từ
罗马凉鞋
Luó mǎ liáng xié

dép xăng-đan La Mã; dép quai hậu

Cụm từ
罗马里奥
Luó mǎ lǐ ào

Romário

Cụm từ
罗曼蒂克
luó màn dì kè

lãng mạn (từ mượn)

Cụm từ
罗马尼亚
Luó mǎ ní yà

Romania

Cụm từ
罗曼诺
Luó màn nuò

Romano (tên)

Cụm từ
罗曼使
luó màn shǐ

lãng mạn; chuyện tình; thường được viết là 羅曼史|罗曼史

Cụm từ
罗曼史
luó màn shǐ

lãng mạn (từ mượn); chuyện tình yêu

Cụm từ
罗曼司
luó màn sī

lãng mạn, romance (từ mượn)

Cụm từ
罗马诺
Luó mǎ nuò

Romano (tên)

Cụm từ
罗曼语族
Luó màn yǔ zú

ngữ tộc Rô-man

Cụm từ
螺帽
luó mào

đai ốc (thành phần cái của đai ốc và bu lông)

Cụm từ
罗懋登
Luó Mào dēng

Luo Maodeng (thế kỷ 16), tác giả thời Minh của kinh kịch và tiểu thuyết đại chúng

Cụm từ
罗马书
Luó mǎ shū

Thư tín của Thánh Phao-lô gửi người La Mã

Cụm từ
罗马数字
Luó mǎ shù zì

chữ số La Mã

Cụm từ
罗马鞋
Luó mǎ xié

caligae (dép quai của lính La Mã cổ đại); (thời trang) dép sandal kiểu La Mã; dép sandal có quai cổ chân

Cụm từ
落马洲
Luò mǎ zhōu

Lok Ma Chau (địa danh ở Hồng Kông)

Danh từ riêng
罗马字
luó mǎ zì

chữ cái Latinh

Cụm từ
罗马字母
Luó mǎ zì mǔ

chữ cái La Mã; bảng chữ cái La Mã

Cụm từ
洛美
Luò měi

Lomé; Lome, thủ đô của Togo

Cụm từ
罗蒙诺索夫
Luó méng nuò suǒ fū

Mikhail Lomonosov (1711-1765), nhà bác học và nhà văn Nga

Cụm từ