瘰疬
bệnh lao hạch (trong y học Trung Quốc)
bệnh lao hạch (trong y học Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bệnh liên quan đến tắc nghẽn dòng nước tiểu; (y học cổ truyền Trung Quốc); bí tiểu
›痨病láo bìngbệnh lao (y học cổ truyền)
›痨病鬼láo bìng guǐ(miệt thị) người mắc bệnh lao; người hao mòn
›瘤鸭liú yā(loài chim ở Trung Quốc) vịt cục mấu (Sarkidiornis melanotos)
›疗养liáo yǎnghồi phục; chữa lành; dưỡng bệnh; phục hồi; sự dưỡng bệnh; chăm sóc
›疗养所liáo yǎng suǒnhà dưỡng bệnh; bệnh viện phục hồi chức năng
›疗养院liáo yǎng yuànnhà dưỡng bệnh
›癞疮lài chuāngbệnh favus (bệnh ngoài da)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.