Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
裸奔
luǒ bēn

chạy khoả thân

Cụm từ
落笔
luò bǐ

bắt đầu viết hoặc vẽ

Cụm từ
洛必达法则
Luò bì dá fǎ zé

quy tắc L'Hôpital (toán học)

Cụm từ
罗必达法则
Luó bì dá fǎ zé

Quy tắc L'Hôpital (toán) (Đài Loan)

Cụm từ
罗宾汉
Luó bīn hàn

Robin Hood (nhân vật anh hùng dân gian Anh thế kỷ 12)

Cụm từ
骆宾王
Luò Bīn wáng

Lạc Tân Vương (640-684), một trong Sơ Đường Tứ Kiệt 初唐四傑|初唐四杰[Chu1 Tang2 Si4 jie2]

Cụm từ
罗宾逊
Luó bīn xùn

Robinson (tên gọi)

Cụm từ
捋臂揎拳
luō bì xuān quán

nghĩa đen: xắn tay áo và giơ nắm đấm lên; háo hức bắt đầu

Cụm từ
落泊
luò bó

sa cơ lỡ vận; trong cảnh khốn cùng; không bị gò bó; không theo khuôn khổ

Cụm từ
萝卜
luó bo

củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]; LT:個|个[ge4],根[gen1]

Cụm từ
萝卜白菜,各有所爱
luó bo bái cài , gè yǒu suǒ ài

(thành ngữ) sở thích mỗi người mỗi khác; mỗi người một ý

Thành ngữ
罗伯茨
Luó bó cí

Roberts

Cụm từ
萝卜糕
luó bo gāo

bánh củ cải (một loại dim sum, thường gọi là "bánh củ cải trắng")

Cụm từ
萝卜快了不洗泥
luó bo kuài le bù xǐ ní

khi củ cải bán chạy, người ta không kịp rửa sạch đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khi kinh doanh phát đạt, thương nhân thường cung cấp hàng kém chất lượng

Thành ngữ
萝卜青菜,各有所爱
luó bo qīng cài , gè yǒu suǒ ài

xem 蘿蔔白菜,各有所愛|萝卜白菜,各有所爱[luo2 bo5 bai2 cai4 , ge4 you3 suo3 ai4]

Cụm từ
罗伯斯庇尔
Luó bó sī bì ěr

Robespierre (tên); Maximilien François Marie Isidore de Robespierre (1758-1794), lãnh đạo cách mạng Pháp, người ủng hộ nhiệt thành thời kỳ khủng bố 1791-1794

Cụm từ
罗伯特
Luó bó tè

Robert (tên)

Cụm từ
罗伯特·伯恩斯
Luó bó tè · Bó ēn sī

Robert Burns (1759-1796), nhà thơ Scotland

Cụm từ
罗伯特·佛洛斯特
Luó bó tè · Fú luò sī tè

Robert Frost (1874-1963), nhà thơ Mỹ

Cụm từ
罗伯特·路易斯·斯蒂文森
Luó bó tè · Lù yì sī · Sī dì wén sēn

Robert Louis Stevenson (tiểu thuyết gia), tác giả Đảo châu báu 金銀島|金银岛[Jin1 yin2 Dao3]

Cụm từ
罗伯逊
Luó bó xùn

Robertson (tên)

Cụm từ
罗布
luó bù

trưng bày; trải ra; phân phối; cách viết cũ của 盧布|卢布[lu2 bu4], đồng rúp

Cụm từ
罗布林卡
Luó bù lín kǎ

Norbulingka (Tiếng Tây Tạng: khu vườn quý), nơi nghỉ hè của các Đạt-lai Lạt-ma ở Lhasa, Tây Tạng

Cụm từ
罗布麻
luó bù má

cây la bố ma (Apocynum venetum), lá dùng trong y học cổ truyền

Cụm từ
罗布泊
Luó bù pō

Lop Nor, hồ muối cũ ở Tân Cương, nay là lòng hồ phủ muối

Cụm từ
落草为寇
luò cǎo wéi kòu

lên rừng làm thảo khấu (thành ngữ)

Thành ngữ
罗刹
luó chà

ác ma trong Phật giáo; yêu quái trong chùa quấy phá tăng nhân và thích ăn đồ của họ

Cụm từ
落差
luò chā

mức chênh lệch độ cao; (nghĩa bóng) khoảng cách (về lương, kỳ vọng v.v.); sự chênh lệch

Cụm từ
落潮
luò cháo

(về thủy triều) rút xuống hoặc rời đi

Cụm từ
落尘
luò chén

bụi rơi; phóng xạ (núi lửa, hạt nhân v.v.); chất dạng hạt

Cụm từ