罗布
trưng bày; trải ra; phân phối; cách viết cũ của 盧布|卢布[lu2 bu4], đồng rúp
trưng bày; trải ra; phân phối; cách viết cũ của 盧布|卢布[lu2 bu4], đồng rúp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nikolai Ivanovich Lobachevsky (1793-1856), một trong những người khám phá hình học phi Euclid
›罗布林卡Luó bù lín kǎNorbulingka (Tiếng Tây Tạng: khu vườn quý), nơi nghỉ hè của các Đạt-lai Lạt-ma ở Lhasa, Tây Tạng
›罗山县Luó shān xiànhuyện La Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
›罗布泊Luó bù pōLop Nor, hồ muối cũ ở Tân Cương, nay là lòng hồ phủ muối
›罗山Luó shānhuyện La Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
›罗布麻luó bù mácây la bố ma (Apocynum venetum), lá dùng trong y học cổ truyền
›罗密欧与朱丽叶Luó mì ōu yǔ Zhū lì yèRomeo và Juliet, bi kịch năm 1594 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚
›罗平Luó pínghuyện Luoping ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.