Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
vành; riềm bánh xe
tranh luận; đối đầu; bút chiến
tranh luận; tranh cãi; cuộc tranh luận
chứng minh một quan điểm; diễn giải; chứng minh (thông qua lập luận); bằng chứng
luân phiên trực
chuyển động ngón tay tròn (khi chơi nhạc cụ gảy); gảy đàn
luân canh cây trồng
bánh xe và trục (cơ chế); trục
luận văn; nghiên cứu
quay vòng
virus rota
vòng xoay
bánh xe; (miệt thị) người tập Pháp Luân Công; LT:個|个[ge4]
luân canh cây trồng (để bảo vệ độ phì nhiêu của đất)
biến thể của 裸[luo3]
thông minh; lanh lợi
ho khạc; cũng đọc là [ka3]
(trợ từ cảm thán cuối câu)
biến thể sai của 囉|啰[luo5]
nắm vật gì đó dài và vuốt theo nó
chất đống; xếp chồng; một đống; một chồng
xem 桫欏|桫椤[suo1 luo2]
dùng trong phiên âm
tên một con sông
dùng trong 炮烙[pao2luo4]
bò đốm; rõ ràng; kiệt xuất
tên một bộ lạc
đồ trang sức cổ
bệnh lao hạch; lao tuyến
một đống; chồng (đá)