Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
轮缘
lún yuán

vành; riềm bánh xe

Cụm từ
论战
lùn zhàn

tranh luận; đối đầu; bút chiến

Cụm từ
论争
lùn zhēng

tranh luận; tranh cãi; cuộc tranh luận

Cụm từ
论证
lùn zhèng

chứng minh một quan điểm; diễn giải; chứng minh (thông qua lập luận); bằng chứng

Cụm từ
轮值
lún zhí

luân phiên trực

Cụm từ
轮指
lún zhǐ

chuyển động ngón tay tròn (khi chơi nhạc cụ gảy); gảy đàn

Cụm từ
轮种
lún zhòng

luân canh cây trồng

Cụm từ
轮轴
lún zhóu

bánh xe và trục (cơ chế); trục

Cụm từ
论著
lùn zhù

luận văn; nghiên cứu

Cụm từ
轮转
lún zhuàn

quay vòng

Cụm từ
轮状病毒
lún zhuàng bìng dú

virus rota

Cụm từ
轮转机
lún zhuǎn jī

vòng xoay

Cụm từ
轮子
lún zi

bánh xe; (miệt thị) người tập Pháp Luân Công; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
轮作
lún zuò

luân canh cây trồng (để bảo vệ độ phì nhiêu của đất)

Cụm từ
luǒ

biến thể của 裸[luo3]

Từ vựng
luó

thông minh; lanh lợi

Từ vựng
luò

ho khạc; cũng đọc là [ka3]

Từ vựng
luo

(trợ từ cảm thán cuối câu)

Từ vựng
luo

biến thể sai của 囉|啰[luo5]

Từ vựng
luō

nắm vật gì đó dài và vuốt theo nó

Từ vựng
luò

chất đống; xếp chồng; một đống; một chồng

Từ vựng
luó

xem 桫欏|桫椤[suo1 luo2]

Từ vựng
luò

dùng trong phiên âm

Từ vựng
luò

tên một con sông

Từ vựng
luò

dùng trong 炮烙[pao2luo4]

Từ vựng
luò

bò đốm; rõ ràng; kiệt xuất

Từ vựng
luó

tên một bộ lạc

Từ vựng
luò

đồ trang sức cổ

Từ vựng
luǒ

bệnh lao hạch; lao tuyến

Từ vựng
luǒ

một đống; chồng (đá)

Từ vựng