鳢鱼
cá quả đen (Channa maculata)
cá quả đen (Channa maculata)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) lươn hoa khổng lồ (Anguilla marmorata), còn gọi là lươn đầm lầy hoặc lươn hoa; (thông tục) (cách…
›鳞头树莺lín tóu shù yīng(loài chim ở Trung Quốc) Chìa vôi đầu vảy (Urosphena squameiceps)
›鳞茎lín jīngthân rễ, củ
›鲈鱼lú yúcá rô phi; cá vược
›鳞腹绿啄木鸟lín fù lǜ zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến bụng vảy (Picus squamatus)
›鳞胸鹪鹛lín xiōng jiāo méi(loài chim ở Trung Quốc) chim chích choè ngực vảy (Pnoepyga albiventer)
›鳞翅目lín chì mùbộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶類|蝶类 và ngài 蛾類|蛾类)
›鳞翅lín chìcánh có vảy; bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶類|蝶类 và ngài 蛾類|蛾类)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.