Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
立委
lì wěi

viết tắt của 立法委員會|立法委员会[li4 fa3 wei3 yuan2 hui4]; viết tắt của 立法委員|立法委员[li4 fa3 wei3 yuan2]

Viết tắt
立威
lì wēi

thiết lập uy quyền

Cụm từ
里维埃拉
lǐ wéi āi lā

riviera (từ mượn)

Cụm từ
李卫公
Lǐ Wèi gōng

Li Wei Gong; Li vệ công, tước hiệu của Li Jing 李靖[Li3 Jing4]

Cụm từ
利未记
Lì wèi jì

Sách Lê-vi; Kinh Thứ ba của Môi-se

Cụm từ
李维史陀
Lǐ wéi Shǐ tuó

Claude Lévi-Strauss (1908-2009), nhà nhân chủng học xã hội người Pháp

Cụm từ
李维斯
Lǐ wéi sī

Levi's (thương hiệu)

Cụm từ
利维坦
lì wéi tǎn

Leviathan (từ mượn)

Cụm từ
立委选举
lì wěi xuǎn jǔ

bầu cử lập pháp

Cụm từ
栗苇鳽
lì wěi yán

(loài chim ở Trung Quốc) vạc quế (Ixobrychus cinnamomeus)

Cụm từ
里维耶拉
lǐ wéi yē lā

riviera (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
李玟
Lǐ Wén

Coco Lee (1975-), ca sĩ nhạc pop, nhạc sĩ và diễn viên

Cụm từ
梨涡
lí wō

má lúm đồng tiền (của phụ nữ)

Cụm từ
立卧撑跳
lì wò chēng tiào

bài tập burpee

Cụm từ
栗鹀
lì wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô ngực nâu (Emberiza rutila)

Cụm từ
礼物
lǐ wù

quà; món quà; LT:件[jian4],個|个[ge4],份[fen4]

Cụm từ
利物浦
Lì wù pǔ

Liverpool (Anh)

Cụm từ
利息
lì xī

lãi (trên khoản vay); LT:筆|笔[bi3]

Cụm từ
厘析
lí xī

phân tích chi tiết

Cụm từ
历下
Lì xià

quận Lịch Hạ của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
立下
lì xià

thiết lập; lập nên

Cụm từ
立夏
Lì xià

Lập Hạ hoặc Bắt đầu mùa hè, tiết khí thứ 7 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 5 đến 20 tháng Năm

Cụm từ
历险
lì xiǎn

trải qua mạo hiểm

Cụm từ
澧县
Lǐ xiàn

huyện Lễ, Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
理县
Lǐ Xiàn

Huyện Lý (Tạng: li rdzong) ở Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
礼县
Lǐ xiàn

huyện Lễ ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
立宪
lì xiàn

thiết lập hiến pháp

Cụm từ
蠡县
Lǐ xiàn

huyện Li ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
离线
lí xiàn

ngoại tuyến (máy tính)

Cụm từ
理想
lǐ xiǎng

một lý tưởng; một giấc mơ; lý tưởng; hoàn hảo

Cụm từ