里维耶拉
riviera (từ mượn) (Đài Loan)
riviera (từ mượn) (Đài Loan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
riviera (từ mượn)
›里约lǐ yuēthỏa thuận giữa cư dân của một 里[li3], một đơn vị hành chính dưới cấp thành phố hoặc thị trấn (Đài Loan)
›里港乡Lǐ gǎng xiāngXã Ligang ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›里港Lǐ gǎngthị trấn Likang ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›里肌肉lǐ jī ròuthịt thăn lợn
›里约热内卢Lǐ yuē rè nèi lúRio de Janeiro
›里贾纳Lǐ jiǎ nàthành phố Regina, thủ phủ tỉnh Saskatchewan, Canada
›里长伯lǐ zhǎng bótrưởng khu phố
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.