Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
立像
lì xiàng

hình tượng đứng (của Phật hoặc thánh)

Cụm từ
立项
lì xiàng

khởi động một dự án

Cụm từ
里巷
lǐ xiàng

con hẻm; ngõ hẻm

Cụm từ
离乡背井
lí xiāng bèi jǐng

rời quê hương (đi làm, chạy nạn, v.v.)

Cụm từ
理想国
lǐ xiǎng guó

quốc gia lý tưởng

Cụm từ
理想化
lǐ xiǎng huà

lý tưởng hóa

Cụm từ
理想主义
lǐ xiǎng zhǔ yì

chủ nghĩa lý tưởng

Cụm từ
李显龙
Lǐ Xiǎn lóng

Lý Hiển Long (1952-), chính trị gia PAP Singapore, con trai cả của Lý Quang Diệu 李光耀[Li3 Guang1 yao4], thủ tướng từ năm 2004

Cụm từ
李先念
Lǐ Xiān niàn

Li Xiannian (1909-1992), tướng và chính trị gia nước CHND Trung Hoa

Cụm từ
礼贤下士
lǐ xián xià shì

tôn trọng người hiền tài

Cụm từ
栗鸮
lì xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú muỗi phương Đông (Phodilus badius)

Cụm từ
李小龙
Lǐ Xiǎo lóng

Lý Tiểu Long (1940-1973), diễn viên và chuyên gia võ thuật Hong Kong

Cụm từ
历下区
Lì xià qū

quận Lịch Hạ của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
粒细胞
lì xì bāo

bạch cầu hạt

Cụm từ
李希霍芬
Lǐ xī huò fēn

Ferdinand von Richthofen (1833-1905), nhà địa chất và thám hiểm người Đức, người đã công bố một nghiên cứu nền tảng quan trọng về địa chất Trung Quốc năm 1887 và lần đầu tiên…

Cụm từ
利息率
lì xi lǜ

lãi suất

Cụm từ
利辛
Lì xīn

Lixin, một huyện ở Bạc Châu 亳州[Bo2 zhou1], An Huy

Cụm từ
力心
lì xīn

điểm tựa; trung tâm của lực

Cụm từ
离心
lí xīn

bất hòa; lực ly tâm

Cụm từ
离心分离机
lí xīn fēn lí jī

máy ly tâm

Cụm từ
例行
lì xíng

công việc thường lệ (nhiệm vụ, thủ tục, v.v.); như thường lệ

Cụm từ
力行
lì xíng

thực hành chăm chỉ; hành động một cách năng nổ

Cụm từ
厉行
lì xíng

làm (gì đó) một cách nghiêm ngặt; nghiêm túc

Cụm từ
理性
lǐ xìng

lý trí; tính lý trí; hợp lý

Cụm từ
例行公事
lì xíng gōng shì

công việc thường lệ; thói quen thông thường; chỉ là hình thức

Cụm từ
厉行节约
lì xíng jié yuē

thực hành tiết kiệm triệt để (thành ngữ)

Thành ngữ
丽星鹩鹛
lì xīng liáo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim liếu điếu đốm (Elachura formosa)

Cụm từ
理性认识
lǐ xìng rèn shi

nhận thức; lý tính

Cụm từ
理性与感性
Lǐ xìng yǔ Gǎn xìng

Lý trí và Tình cảm, tiểu thuyết của Jane Austen 珍·奧斯汀|珍·奥斯汀[Zhen1 · Ao4 si1 ting1]

Cụm từ
丽星噪鹛
lì xīng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cười Bhutan (Trochalopteron imbricatum)

Cụm từ